Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc nguyên nhân, phương tiện, lý do.ヨーロッパの 空港で コンピューターの トラブルが ありました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.スタッフが 手で 作業を しています。
Động từ thể たり、Động từ thể たり + しますN5
Mẫu câu dùng để liệt kê một số hành động, trạng thái tiêu biểu trong số nhiều hành động, trạng thái khác.飛行機が 遅れたり、キャンセルに なったり しました。
Danh từ + も N5
Trợ từ "も" mang nghĩa "cũng", dùng để nhấn mạnh đối tượng khác cũng có cùng trạng thái, tính chất như đối tượng trước đó.イギリスや ドイツの 空港も 同じ トラブルが ありました。