自民党
đảng dân chủ tự dodanh từ
総裁選挙
bầu cử tổng thốngdanh từ
記者クラブ
câu lạc bộ báo chídanh từ
公開討論会
hội thảo công khaidanh từ
少数与党
đảng cầm quyền thiểu sốdanh từ
連立政権
chính quyền liên minhdanh từ
前向きな姿勢
thái độ tích cựcdanh từ
進め方
cách tiến hànhdanh từ
基本的な主張
quan điểm cơ bảndanh từ
頑張れば報われる
nỗ lực sẽ được đền đápcụm từ
実感N2
cảm giác thực tếdanh từ
物価高
giá cả tăng caodanh từ
暫定税率
thuế suất tạm thờidanh từ
経験N3
kinh nghiệmdanh từ
夜明け前
trước bình minhdanh từ
暗い状況
tình hình tối tămdanh từ
一致団結する
đoàn kết nhất tríđộng từ
戦略的
chiến lượctính từ
官民
chính phủ và tư nhândanh từ
最小化する
tối thiểu hóađộng từ
インフレ対応型
loại ứng phó với lạm phátdanh từ
経済運営
quản lý kinh tếdanh từ
転換するN1
chuyển đổiđộng từ
所得税
thuế thu nhậpdanh từ
基礎控除
khấu trừ cơ bảndanh từ
データ放送
phát sóng dữ liệudanh từ
連立政権の枠組み拡大
mở rộng khuôn khổ chính quyền liên minhdanh từ
展開する
triển khaiđộng từ
政治環境
môi trường chính trịdanh từ
連立ありき
chỉ có liên minhcụm từ
国家運営
quản lý quốc giadanh từ
真摯に向き合う
đối mặt chân thànhcụm từ
連立がある
có liên minhcụm từ
さまざまなアプローチ
nhiều cách tiếp cậndanh từ
基本的な政策
chính sách cơ bảndanh từ
同じ方向を向く
cùng hướngcụm từ
大前提
điều kiện tiên quyếtdanh từ
選挙区調整
điều chỉnh khu vực bầu cửdanh từ
連立の拡大
mở rộng liên minhdanh từ
部分連合N3
liên minh từng phầndanh từ
自公を基軸に
lấy đảng dân chủ tự do và đảng công bằng làm trụccụm từ
連立政権の枠組み
khuôn khổ chính quyền liên minhdanh từ
スピーディーに対応する
ứng phó nhanh chóngcụm từ
来年度の予算編成
lập ngân sách năm saudanh từ
安定した政権
chính quyền ổn địnhdanh từ
政権の枠組み
khuôn khổ chính quyềndanh từ
課題を前に進める
tiến hành giải quyết vấn đềcụm từ
推進力
động lực thúc đẩydanh từ
連立が1つの選択肢
liên minh là một lựa chọncụm từ
社会保障
an sinh xã hộidanh từ
物価高の対策
biện pháp đối phó với giá cả tăng caodanh từ
信頼関係を構築する
xây dựng mối quan hệ tin cậycụm từ
外交・安全保障
ngoại giao và an ninhdanh từ
トランプ政権のあと
cách đối phó với chính quyền trumpdanh từ
論戦
cuộc tranh luậndanh từ
石破政権
chính quyền ishbadanh từ
自衛官の処遇
đãi ngộ cho quân nhândanh từ
無人機
máy bay không người láidanh từ
戦いに入る
tham gia chiến đấucụm từ
研究開発費
chi phí nghiên cứu phát triểndanh từ
日本の先端技術
công nghệ tiên tiến của nhật bảndanh từ
アメリカにとって必要な日本
nhật bản cần thiết đối với mỹcụm từ
首脳どうしの信頼関係
quan hệ tin cậy giữa các lãnh đạodanh từ
中国は最大の挑戦
trung quốc là thách thức lớn nhấtcụm từ
日本が重要なパートナー
nhật bản là đối tác quan trọngcụm từ
同盟国
đồng minhdanh từ
好き嫌いは別として
ngoài yếu tố thích hay không thíchcụm từ
トランプ大統領のあと
sau tổng thống trumpcụm từ
政権が出る可能性
khả năng xuất hiện chính quyềncụm từ
日米関係をマネージする
quản lý quan hệ nhật-mỹcụm từ
日中関係を構築する
xây dựng quan hệ nhật-trungcụm từ
日米同盟
liên minh nhật-mỹdanh từ
日米韓
nhật-mỹ-hàndanh từ
日米フィリピン
nhật-mỹ-philippinesdanh từ
安全保障協力
hợp tác an ninhdanh từ
中国とロシア
trung quốc và ngadanh từ
北朝鮮の接近
sự gần gũi của triều tiêndanh từ
危機的な状況
tình hình khủng hoảngdanh từ
日韓関係
quan hệ nhật-hàndanh từ
懸念事項
vấn đề đáng lo ngạidanh từ
率直に対話を重ねる
tiếp tục đối thoại thẳng thắncụm từ
日米関係は日本外交の基軸
quan hệ nhật-mỹ là trục của ngoại giao nhật bảncụm từ
高みに引き上げる
nâng lên tầm caocụm từ
早い時期に会談を実現する
thực hiện hội đàm sớmcụm từ
関税交渉の履行
thực hiện đàm phán thuế quandanh từ
日米のウィンウィンの関係
quan hệ đôi bên cùng có lợi giữa nhật-mỹcụm từ
パレスチナの国家承認
công nhận quốc gia palestinedanh từ
国連総会のタイミング
thời điểm của đại hội đồng liên hợp quốcdanh từ
承認を見送る
hoãn công nhậncụm từ
日本政府の方針
chính sách của chính phủ nhật bảndanh từ
候補者指名の質問
câu hỏi chỉ định ứng cử viêndanh từ
公開討論会
hội thảo công khaidanh từ
候補者が別の候補者を指名する
ứng cử viên chỉ định ứng cử viên kháccụm từ
形式の討論
cuộc thảo luận theo hình thứcdanh từ
最も多くの指名を受ける
nhận được nhiều chỉ định nhấtcụm từ
官房長官
trưởng văn phòng nội cácdanh từ
農林水産大臣
bộ trưởng nông lâm ngư nghiệpdanh từ
経済安全保障担当大臣
bộ trưởng phụ trách an ninh kinh tếdanh từ
幹事長
tổng thư kýdanh từ