Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
台風18号 台湾で17人が亡くなった

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

台風たいふう18号ごう 台湾たいわんで17人にんが亡なくなった

N4
25/09/2025642
台風18号 台湾で17人が亡くなった
0:00

台湾たいわんに台風たいふうが来きて17人にんが亡なくなりました。

台風たいふう18号ごうが台湾たいわんの近ちかくを通とおって、たくさんの雨あめが降ふりました。

東ひがしのほうにある花蓮県かれんけんでは、湖みずうみから水みずがあふれました。

日本にっぽんの時間じかんで24にじゅうよっ日か午後ごご5時じまでに17人にんが亡なくなったことがわかりました。連絡れんらくができなくなっている人ひともいるということです。

台湾たいわんの消防しょうぼうは、被害ひがいを受うけた人ひとたちを助たすけるために、花蓮県かれんけんにチームを送おくりました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N544%
N425%
N322%
N23%
N16%

Từ vựng (19)

台風たいふうN4
bãodanh từ
来きるN5
đếnđộng từ
亡なくなるN4
mất, qua đờiđộng từ
近ちかくN5
gầndanh từ
通とおるN4
đi quađộng từ
雨あめN5
mưadanh từ
降ふるN5
rơi (mưa, tuyết)động từ
東ひがしN5
phía đôngdanh từ
湖みずうみN4
hồdanh từ
水みずN5
nướcdanh từ
あふれるN2
trànđộng từ
連絡れんらくN4
liên lạcdanh từ
できるN3
có thểđộng từ
消防しょうぼうN3
cứu hỏadanh từ
被害ひがいN3
thiệt hạidanh từ
受うけるN4
chịu, gặp phảiđộng từ
助たすけるN3
giúp đỡđộng từ
送おくるN4
gửiđộng từ
チームN3
đội, nhómdanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + Danh từ N4
Động từ thể て được sử dụng để liên kết câu, diễn tả sự việc xảy ra liên tiếp.台風18号が台湾の近くを通って、たくさんの雨が降りました。
Danh từ 1 では、Danh từ 2 から Danh từ 3 が Động từ N4
Diễn tả một sự việc xảy ra tại địa điểm Danh từ 1, từ Danh từ 2 mà Danh từ 3 xảy ra.東のほうにある花蓮県では、湖から水があふれました。
Danh từ + までに N4
Diễn tả thời điểm mà một hành động hoặc sự việc đã xảy ra trước đó.日本の時間で24日午後5時までに17人が亡くなったことがわかりました。
Động từ thể khả năng + なくなる N4
Diễn tả sự việc không thể thực hiện được nữa.連絡ができなくなっている人もいるということです。
Động từ thể từ điển + ために N4
Diễn tả mục đích.台湾の消防は、被害を受けた人たちを助けるために、花蓮県にチームを送りました。

Câu hỏi

台風たいふう18号ごうによって台湾たいわんで起おこったことは何なにですか。

1/5
A花蓮県で湖から水があふれた。
B花蓮県で火事が起きた。
C台湾で雪が降った。
D台湾で地震があった。

Bài báo liên quan