Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
気象庁 「秋が短くて急に寒くなるかもしれない」

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

気象庁きしょうちょう 「秋あきが短みじかくて急きゅうに寒さむくなるかもしれない」

N4
25/09/20258876
気象庁 「秋が短くて急に寒くなるかもしれない」
0:00

今年ことしは、秋あきが短みじかくて急きゅうに寒さむくなるかもしれません。

気象庁きしょうちょうは、10月がつから12月がつまでの天気てんきがどうなるか発表はっぴょうしました。

10月がつは、日本にっぽんの多おおくの場所ばしょでいつもの年としより気温きおんが高たかくなりそうです。11月がつは、いつもの年としと同おなじかいつもより気温きおんが高たかくなりそうです。12月がつは、いつもの年としと同おなじかいつもより気温きおんが低ひくくなりそうです。

気象庁きしょうちょうは「10月がつの始はじめごろは30℃以上いじょうの暑あつい日ひがあるかもしれません。11月がつの途中とちゅうまで気温きおんが高たかくて、そのあと急きゅうに寒さむくなりそうです」と話はなしています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N559%
N422%
N315%
N20%
N14%

Từ vựng (18)

今年ことし
năm naydanh từ
秋あきN5
mùa thudanh từ
短みじかいN5
ngắntính từ đuôi い
急きゅうにN3
đột ngộttrạng từ
寒さむいN5
lạnhtính từ đuôi い
気象庁きしょうちょう
cục khí tượngdanh từ
発表はっぴょうするN3
công bốđộng từ
気温きおんN3
nhiệt độdanh từ
場所ばしょN4
nơi, địa điểmdanh từ
いつもN3
luôn luôn, thườngtrạng từ
年とし
nămdanh từ
同おなじN5
giống nhautính từ đuôi な
低ひくいN5
thấptính từ đuôi い
始はじめごろ
khoảng đầudanh từ
暑あつい
nóngtính từ đuôi い
途中とちゅうN4
giữa chừngdanh từ
あとN3
saudanh từ
急きゅう
đột ngộttính từ đuôi な

Ngữ pháp (4)

Động từ thể ngắn + かもしれません N4
Có thể ~, có lẽ ~. Diễn tả sự không chắc chắn, khả năng xảy ra của một sự việc.今年は、秋が短くて急に寒くなるかもしれません。
Danh từ + より + Tính từ N4
So sánh hơn, dùng để so sánh giữa hai đối tượng, nghĩa là "hơn so với ~".10月は、日本の多くの場所でいつもの年より気温が高くなりそうです。
Tính từ đuôi い (bỏ い) + く + なります N4
Trở nên ~, diễn tả sự thay đổi trạng thái sang một trạng thái khác.11月は、いつもの年と同じかいつもより気温が高くなりそうです。
Động từ thể ngắn + そうです N4
Có vẻ ~, hình như ~. Diễn tả sự suy đoán dựa trên thông tin có được.11月の途中まで気温が高くて、そのあと急に寒くなりそうです。

Câu hỏi

この文章ぶんしょうによると、12月じゅうにがつの気温きおんはどうなる可能性かのうせいがありますか。

1/5
Aいつもの年より高くなるかもしれません
Bいつもの年と同じか低くなるかもしれません
Cいつもの年よりずっと低くなるかもしれません
Dいつもの年よりずっと高くなるかもしれません

Bài báo liên quan