Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
「トモの日記」ランドセル | Todaii Japanese

「トモの日記にっき」ランドセル

N5
25/09/20251141
「トモの日記」ランドセル
0:00

きのう、デパートで ランドセルを 売うっている 店みせを 見みました。
ランドセルは 色いろが たくさん あります。
少すこし 重おもいです。1いちキロぐらいです。
でも、とても きれいです。
日本にほんの 小学生しょうがくせいは ランドセルを よく 使つかいます。
もうすぐ、部長ぶちょうの 娘むすめさんの 誕生日たんじょうびです。
来年らいねん、娘むすめさんは 小学一年生しょうがくいちねんせいに なります。
だから、わたしは 赤あかい ランドセルを 買かいました。
誕生日たんじょうびパーティーで 娘むすめさんに プレゼントします。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N558%
N421%
N39%
N23%
N19%

Câu hỏi

トモくんは デパートで 何なにを 売うっている 店みせを 見みましたか。

1/5
Aかばん
Bランドセル
Cくつ
Dほん

Từ vựng (28)

きのうN5
hôm quadanh từ
デパートN5
cửa hàng bách hóadanh từ
ランドセル
cặp sách (của học sinh tiểu học Nhật Bản)danh từ
売うるN5
bánđộng từ
店みせN5
cửa hàngdanh từ
見みるN5
nhìn, xemđộng từ
色いろN5
màu sắcdanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
少すこしN5
một chútphó từ
重おもいN5
nặngtính từ
でもN5
nhưngliên từ
きれいN5
đẹptính từ
日本にほんN5
Nhật Bảndanh từ
小学生しょうがくせいN5
học sinh tiểu họcdanh từ
よくN5
thườngphó từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
もうすぐN4
sắpphó từ
部長ぶちょうN4
trưởng phòngdanh từ
娘むすめさんN4
con gái (của người khác)danh từ
誕生日たんじょうびN5
sinh nhậtdanh từ
来年らいねんN5
năm saudanh từ
小学一年生しょうがくいちねんせい
học sinh lớp mộtdanh từ
なるN5
trở thànhđộng từ
だからN4
vì vậyliên từ
赤あかいN5
đỏtính từ
買かうN5
muađộng từ
誕生日たんじょうびパーティーN5
tiệc sinh nhậtdanh từ
プレゼントするN4
tặng quàđộng từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ + が + ありますN5
Diễn tả sự tồn tại của đồ vật, sự vật (không sống).ランドセルは 色が たくさん あります。
Danh từ + に + なりますN5
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, trở thành một điều gì đó.来年、娘さんは 小学一年生に なります。
Danh từ + に + プレゼントしますN5
Diễn tả hành động tặng quà cho ai đó.誕生日パーティーで 娘さんにプレゼントします。

Bình luận

Bài đọc liên quan