Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
上海で人がいないタクシーがはじまります

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

上海シャンハイで人ひとがいないタクシーがはじまります

N5
25/09/2025393
上海で人がいないタクシーがはじまります
0:00

上シャン海ハイで、無人むじんタクシーが 走はしり始はじめました。
車くるまの ハンドルは 自動じどうで 動うごきます。アプリで 行いきたい 場所ばしょを 選えらぶと、タクシーが そこへ 行いきます。
料金りょうきんは 普通ふつうの タクシーと 同おなじです。最初さいしょは 3キロで 300円えんです。
これから、もっと たくさんの 場所ばしょで 走はしる 予定よていです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N541%
N436%
N318%
N25%
N10%

Từ vựng (20)

上海シャンハイ
Thượng Hảidanh từ
無人むじん
không người láidanh từ
タクシーN5
taxidanh từ
走はしるN5
chạyđộng từ
始はじめるN5
bắt đầuđộng từ
車くるまN5
xedanh từ
ハンドル
tay láidanh từ
自動じどうN4
tự độngdanh từ
動うごくN5
chuyển độngđộng từ
アプリN5
ứng dụngdanh từ
場所ばしょN5
địa điểmdanh từ
選えらぶN5
chọnđộng từ
行いくN5
điđộng từ
料金りょうきんN5
phí, giá cướcdanh từ
普通ふつうN5
bình thườngdanh từ
同おなじN5
giốngtính từ
最初さいしょN5
ban đầudanh từ
これからN5
từ bây giờphó từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
予定よていN5
kế hoạchdanh từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + でN5
Trợ từ "で" được sử dụng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc sự việc.上海で、無人タクシーが 走り始めました。
Động từ thể ます (bỏ ます) + 始めます N5
Diễn tả sự bắt đầu một hành động nào đó.走り始めました。
Động từ thể từ điển + と N5
Diễn tả ý nghĩa "nếu... thì...", dùng để chỉ kết quả tất yếu khi thực hiện một hành động nào đó.アプリで 行きたい 場所を 選ぶと、タクシーが そこへ 行きます。
Danh từ + と + 同じです N5
Dùng để so sánh, nói rằng hai thứ giống nhau.料金は 普通の タクシーと 同じです。
Danh từ + は + thông tin + ですN5
Mẫu câu giới thiệu, mô tả thông tin về chủ đề.最初は 3キロで 300円です。
Động từ thể từ điển + 予定です N5
Diễn tả dự định, kế hoạch sẽ thực hiện trong tương lai.これから、もっと たくさんの 場所で 走る 予定です。

Câu hỏi

無人むじんタクシーは どこで 走はしり始はじめましたか。

1/5
A東京
B北京
C上海
D大阪

Bài báo liên quan