Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
デンマークとノルウェーの空港で大きいドローンが見つかる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

デンマークとノルウェーの空港くうこうで大おおきいドローンが見みつかる

N4
25/09/202544
デンマークとノルウェーの空港で大きいドローンが見つかる
0:00

デンマークのコペンハーゲン空港くうこうの近ちかくで、22日にちの夜よる、2機きか3機きの大おおきなドローンが飛とんでいるのが見みつかりました。このため、空港くうこうが一時いちじ閉しまりました。
ノルウェーのオスロ空港くうこうの近ちかくでも、22日にちにドローンが飛とんでいるのが見みつかりました。
ウクライナのゼレンスキー大統領だいとうりょうは、デンマークのドローンについて、ロシアが関係かんけいしていると言いいました。
デンマークのフレデリクセン首相しゅしょうも「ロシアが攻撃こうげきした可能性かのうせいがある」と話はなしました。
ロシアの大統領府だいとうりょうふは「証拠しょうこがない批判ひはんだ」と言いいました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N546%
N417%
N329%
N20%
N18%

Từ vựng (24)

デンマーク
Đan Mạchdanh từ
コペンハーゲン
Copenhagendanh từ
空港くうこう
sân baydanh từ
近ちかく
gầndanh từ
夜よる
đêmdanh từ
大おおきな
to, lớntính từ
ドローン
dronedanh từ
飛とぶN5
bayđộng từ
見みつかるN5
được phát hiệnđộng từ
一時いちじN5
tạm thờidanh từ
閉しまるN5
đóngđộng từ
ノルウェー
Na Uydanh từ
ウクライナ
Ukrainedanh từ
大統領だいとうりょう
tổng thốngdanh từ
ロシア
Ngadanh từ
関係かんけいする
liên quanđộng từ
フレデリクセン
Frederiksendanh từ
首相しゅしょう
thủ tướngdanh từ
攻撃こうげきするN3
tấn côngđộng từ
可能性かのうせい
khả năngdanh từ
話はなすN5
nóiđộng từ
大統領府だいとうりょうふ
phủ tổng thốngdanh từ
証拠しょうこN4
chứng cứdanh từ
批判ひはん
chỉ tríchdanh từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + の + Danh từ N5
Mẫu ngữ pháp này dùng để nối hai danh từ, danh từ phía sau bổ nghĩa cho danh từ phía trước, thể hiện quan hệ sở hữu hoặc chủ đề liên quan.デンマークのコペンハーゲン空港の近くで、22日の夜、2機か3機の大きなドローンが飛んでいるのが見つかりました。
Động từ thể て + います N5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.2機か3機の大きなドローンが飛んでいるのが見つかりました。
Danh từ + についてN4
Dùng để nêu chủ đề, "về...", "liên quan đến...".ウクライナのゼレンスキー大統領は、デンマークのドローンについて、ロシアが関係していると言いました。
Động từ thể thường + と言いますN5
Dùng để tường thuật lại lời nói, ý kiến của ai đó.ロシアが関係していると言いました。
Động từ thể thường + 可能性がある (N3)N4
Diễn tả khả năng, có thể xảy ra điều gì đó.ロシアが攻撃した可能性がある
Danh từ + もN5
Trợ từ "も" dùng để nhấn mạnh "cũng", "ngay cả".デンマークのフレデリクセン首相も「ロシアが攻撃した可能性がある」と話しました。
Danh từ + は + thông tin + ですN5
Mẫu câu cơ bản để giới thiệu chủ đề và thông tin về chủ đề đó.ロシアの大統領府は「証拠がない批判だ」と言いました。

Câu hỏi

22日にちの夜よる、どこの空港くうこうの近ちかくで大おおきなドローンが見みつかりましたか?

1/5
Aコペンハーゲン空港
B成田空港
Cパリ空港
Dロンドン空港

Bài báo liên quan