Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại, hoặc một tình huống đã xảy ra và hiện vẫn còn tiếp diễn.傘の骨などに使っている「ガラス繊維強化プラスチック」でけがをしたという相談が、国民生活センターに来ています。
Động từ thể ことが + あります N4
Diễn tả việc đã từng xảy ra hoặc có khả năng xảy ra trong một số trường hợp.体に刺さってけがをすることがあります。
Danh từ + によるとN4
Diễn tả nguồn thông tin, "theo như...", "dựa theo...".国民生活センターによると、今年6月までの5年ぐらいの間に、28件の相談がありました。
Động từ thể ない + ように + する/気をつける N4
Diễn tả ý nghĩa "cố gắng để không...", "chú ý để không...".素手で触らないように気をつけてほしいと言っています。