Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

多おおくの技術者ぎじゅつしゃが仕事しごとでAIを使つかうが、信しんじている人ひとは少すくない

N4
25/09/2025177
多くの技術者が仕事でAIを使うが、信じている人は少ない
0:00

アメリカアメリカのグーグルが、世界せかいの5000人にんの技術者ぎじゅつしゃに聞ききました。仕事しごとでAIを使つかっている人ひとは90%でした。去年きょねんより14%増ふえました。
AIを使つかってプログラムのコードを作つくる人ひとは、たくさんいます。しかし、AIが作つくったコードを「とても信頼しんらいできる」と答こたえた人ひとは20%だけでした。「少すこしだけ信頼しんらいできる」と答こたえた人ひとは23%でした。
グーグルの技術者ぎじゅつしゃは「AIは、何なにか問題もんだいが起おこったときに調しらべることはできます。しかし、AIだけではなくて、人間にんげんがチェックすることが必要ひつようです」と話はなしています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N555%
N421%
N321%
N23%
N10%

Từ vựng (27)

アメリカN5
Mỹdanh từ
グーグルN5
Googledanh từ
世界N5
thế giớidanh từ
技術者
kỹ sưdanh từ
聞くN5
hỏiđộng từ
仕事N5
công việcdanh từ
使うN5
sử dụngđộng từ
人N5
ngườidanh từ
去年N5
năm ngoáidanh từ
増えるN4
tăng lênđộng từ
プログラム
chương trìnhdanh từ
コードN3
mã nguồndanh từ
作る
tạo rađộng từ
信頼
sự tin cậydanh từ
答える
trả lờiđộng từ
少し
một chútphó từ
問題N5
vấn đềdanh từ
起こるN5
xảy rađộng từ
調べるN5
tìm hiểuđộng từ
必要N5
cần thiếtdanh từ
話すN5
nói chuyệnđộng từ
だけN5
chỉphó từ
何かN5
cái gì đóđại từ
とてもN5
rấtphó từ
だけN5
chỉphó từ
しかしN5
tuy nhiênliên từ
ですN5
làtrợ từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + に + 聞きますN4
Mẫu câu "Danh từ + に + 聞きます" diễn tả hành động hỏi ai đó về điều gì.アメリカのグーグルが、世界の5000人の技術者に聞きました。
Động từ thể て + いますN4
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc thói quen, tình trạng hiện tại.仕事でAIを使っている人は90%でした。
Danh từ + は + thông tin + です N4
Mẫu câu giới thiệu chủ đề và thông tin về chủ đề đó.「少しだけ信頼できる」と答えた人は23%でした。
Động từ thể từ điển + ことができますN4
Diễn tả khả năng có thể làm được điều gì đó.AIは、何か問題が起こったときに調べることはできます。
Động từ thể て + はいけません N4
Diễn tả điều cấm kỵ, không được phép làm. (Xuất hiện trong dạng phủ định: だけではなくて)AIだけではなくて、人間がチェックすることが必要です。

Câu hỏi

グーグルは誰だれにアンケートをしましたか?

1/5
A学生
B世界の技術者
C医者
D先生

Bài báo liên quan