Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
タイの美人コンテストで優勝した人、すぐにタイトルを失う

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

タイの美人びじんコンテストで優勝ゆうしょうした人ひと、すぐにタイトルを失うしなう

N4
25/09/202582
タイの美人コンテストで優勝した人、すぐにタイトルを失う
0:00

タイで20日はつか、女性じょせいの美うつくしさを競きそう「ミス・グランド・プラチュアップ・キリ・カン・コンテスト2026にせんにじゅうろく」がありました。優勝ゆうしょうした女性じょせいが、次つぎの日ひに優勝ゆうしょうを取とり消けされました。
取とり消けされた理由りゆうは、女性じょせいが前まえに裸はだかの映像えいぞうや写真しゃしんを撮とったことです。女性じょせいは「母ははの世話せわをしながら生活せいかつするために撮とりました」と話はなしました。そして「選えらんだことが間違まちがっていたことを認みとめます。これからいい人ひとになるために頑張がんばります」と話はなしました。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N528%
N424%
N331%
N23%
N114%

Từ vựng (25)

タイN5
Thái Landanh từ
女性じょせいN5
phụ nữdanh từ
美うつくしさN5
vẻ đẹpdanh từ
競きそうN3
tranh tài, thi đấuđộng từ
ミスN3
hoa hậudanh từ
グランドN3
lớn, vĩ đạidanh từ
コンテスト
cuộc thidanh từ
優勝ゆうしょうする
vô địch, chiến thắngđộng từ
次つぎの日ひN5
ngày hôm saudanh từ
取とり消けすN2
hủy bỏđộng từ
理由りゆう
lý dodanh từ
裸はだかN3
khỏa thândanh từ
映像えいぞうN4
hình ảnh, videodanh từ
写真しゃしんN5
ảnhdanh từ
撮とるN5
chụp (ảnh), quay (phim)động từ
母ははN5
mẹdanh từ
世話せわN5
chăm sócdanh từ
生活せいかつするN5
sinh sốngđộng từ
選えらぶN5
chọn lựađộng từ
間違まちがうN5
sai lầmđộng từ
認みとめるN5
thừa nhậnđộng từ
これからN5
từ nay trở điphó từ
いいN5
tốttính từ
人ひとN5
ngườidanh từ
頑張がんばるN5
cố gắngđộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể た + ことがある N4
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.取り消された理由は、女性が前に裸の映像や写真を撮ったことです。
Động từ thể ます (bỏ ます) + ながらN4
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, nghĩa là “vừa...vừa...”.女性は「母の世話をしながら生活するために撮りました」と話しました。
Động từ thể từ điển + ために N4
Diễn tả mục đích, “để...”.女性は「母の世話をしながら生活するために撮りました」と話しました。

Câu hỏi

「ミス・グランド・プラチュアップ・キリ・カン・コンテスト2026にせんにじゅうろく」はどこで行おこなわれましたか?

1/5
A日本
Bタイ
Cベトナム
D韓国

Bài báo liên quan