Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
マンションで火事 モバイルバッテリーから火が出たようだ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

マンションで火事かじ モバイルバッテリーから火ひが出でたようだ

N4
26/09/2025306
マンションで火事 モバイルバッテリーから火が出たようだ
0:00

25日にちの午前ごぜん2時じごろ、東京とうきょうのマンションで、モバイルバッテリーから火ひが出でたと消防しょうぼうに連絡れんらくがありました。2階かいの部屋へやが焼やけて、6人にんが煙けむりを吸すったりして病院びょういんに運はこばれました。

警察けいさつによると、この部屋へやにいた女性じょせいは「スマートフォンをモバイルバッテリーにつないで充電じゅうでんしながら寝ねていました。音おとがしたので起おきると、火ひが出でていました」と話はなしました。

警察けいさつは、モバイルバッテリーから火ひが出でたと考かんがえて調しらべています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N539%
N439%
N311%
N27%
N14%

Từ vựng (15)

午前ごぜん
buổi sángdanh từ
マンションN2
chung cưdanh từ
モバイルバッテリー
sạc dự phòngdanh từ
火ひN4
lửadanh từ
消防しょうぼう
cứu hỏadanh từ
連絡れんらくN4
liên lạcdanh từ, động từ
部屋へやN5
phòngdanh từ
煙けむりN3
khóidanh từ
病院びょういんN5
bệnh việndanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
スマートフォン
điện thoại thông minhdanh từ
充電じゅうでん
sạc điệndanh từ, động từ
音おとN4
âm thanhdanh từ
考かんがえる
suy nghĩ, cân nhắcđộng từ
調しらべるN4
điều trađộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 で、Danh từ 2 が あります N4
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).25日の午前2時ごろ、東京のマンションで、モバイルバッテリーから火が出たと消防に連絡がありました。
Động từ thể たり、Động từ thể たり します N4
Liệt kê hành động tiêu biểu của một chủ thể.2階の部屋が焼けて、6人が煙を吸ったりして病院に運ばれました。
Động từ thể た とき N4
Khi làm <động từ> thì...音がしたので起きると、火が出ていました。
Động từ thể ます (bỏ ます) + ながら N4
Vừa làm <động từ 1> vừa làm <động từ 2>.スマートフォンをモバイルバッテリーにつないで充電しながら寝ていました。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 (người) に Động từ N4
Danh từ 1 được Danh từ 2 thực hiện hành động.警察は、モバイルバッテリーから火が出たと考えて調べています。

Câu hỏi

東京とうきょうのマンションで火事かじが起おきた原因げんいんとして、警察けいさつは何なにを調しらべていますか。

1/5
Aガスコンロの故障
Bモバイルバッテリーから火が出たこと
C電気ストーブの故障
Dタバコの火の不始末

Bài báo liên quan