Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
デンマークの空港でまたドローンが見つかり、空港が止まりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

デンマークの空港くうこうでまたドローンが見みつかり、空港くうこうが止とまりました

N4
26/09/202575
デンマークの空港でまたドローンが見つかり、空港が止まりました
0:00

デンマークのオールボーオールボー空港くうこうで24日にじゅうよっか、ドローンが飛とんでいるのを見みた人ひとがいました。空港くうこうは、飛行機ひこうきが飛とぶ場所ばしょを閉鎖へいさしました。飛行機ひこうきが飛とばなくなったり、ほかの空港くうこうに行いったりしました。
デンマークでは22日にじゅうににちにも、コペンハーゲンの空港くうこうの近ちかくで、大おおきなドローンが飛とんでいるのを見みた人ひとがいました。空港くうこうの飛行機ひこうきは4時間よじかん飛とぶことができませんでした。
デンマークの警察けいさつは、ドローンを飛とばした人ひとを探さがしています。警察けいさつは、コペンハーゲンの空港くうこうの近ちかくでドローンを飛とばしたのは、プロの人ひとだと考かんがえています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N555%
N432%
N39%
N20%
N15%

Từ vựng (19)

デンマーク
Đan Mạchdanh từ
空港くうこうN5
sân baydanh từ
ドローン
dronedanh từ
飛とぶN5
bayđộng từ
人ひと
ngườidanh từ
見みるN5
thấy, nhìnđộng từ
飛行機ひこうき
máy baydanh từ
場所ばしょN5
địa điểm, nơidanh từ
閉鎖へいさするN1
đóng cửađộng từ
行いくN1
điđộng từ
近ちかく
gầndanh từ
大おおきなN5
lớntính từ
できるN5
có thểđộng từ
警察けいさつ
cảnh sátdanh từ
探さがすN5
tìm kiếmđộng từ
考かんがえるN5
suy nghĩ, cho rằngđộng từ
プロN5
chuyên nghiệpdanh từ
ほかN5
khácdanh từ
飛とばすN5
làm bay, thả bayđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + います N4
Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.ドローンが飛んでいるのを見た人がいました。
Động từ thể từ điển + ことができる
N4
Diễn tả khả năng không thể làm một việc gì đó.空港の飛行機は4時間飛ぶことができませんでした。
Động từ thể た + り、Động từ thể た + り + しますN4
Diễn tả liệt kê các hành động tiêu biểu, "lúc thì... lúc thì..."飛行機が飛ばなくなったり、ほかの空港に行ったりしました。
Động từ thể thường + と考えていますN4
Diễn tả ý nghĩ, suy đoán hoặc nhận định của người nói về một sự việc nào đó.警察は、コペンハーゲンの空港の近くでドローンを飛ばしたのは、プロの人だと考えています。

Câu hỏi

24日にじゅうよっかにオールボー空港くうこうで何なにがありましたか?

1/5
A新しい飛行機が来ました
Bドローンが飛んでいました
C空港が新しくなりました
D天気が悪くなりました

Bài báo liên quan