Dùng để diễn tả thời điểm khi một hành động đã xảy ra trong quá khứ, hoặc khi một hành động đang diễn ra thì một sự việc khác xảy ra.クリーブランドのフライ選手がバントをしようとしたとき、デトロイトのスクーバル選手が投げたボールが顔に当たりました。
Động từ thể ý chí + とする (N3)N4
Diễn tả ý định cố gắng làm gì đó, hoặc chuẩn bị làm gì đó.クリーブランドのフライ選手がバントをしようとしたとき、デトロイトのスクーバル選手が投げたボールが顔に当たりました。
Danh từ + で (N5)N4
Trợ từ "で" chỉ địa điểm, phương tiện, nguyên nhân, hoặc thời gian xảy ra hành động.アメリカの大リーグの試合で、投げたボールがバッターの顔に当たりました。
Động từ thể て + います (N5)N4
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc kết quả của hành động vẫn còn tiếp diễn.意識はありました。
Động từ thể たい + です (N5)N4
Diễn tả mong muốn, ý muốn làm một hành động nào đó của người nói.フライ選手が大丈夫かどうか、知りたいです。
Động từ thể thường + かどうか (N4)N4
Dùng để diễn đạt ý “có ... hay không”, thường dùng trong câu nghi vấn gián tiếp.フライ選手が大丈夫かどうか、知りたいです。
Động từ thể て + 倒れる (N4)N4
Diễn tả trạng thái bị ngã, đổ sau khi thực hiện một hành động nào đó.フライ選手は、顔を手で押さえて倒れました。
Động từ thể て + 運ばれる (N3)N4
Diễn tả một hành động bị động, ai đó bị đưa đi đâu đó.救急車で病院に運ばれました。
Động từ thể từ điển + のを + 見る (N4)N4
Diễn tả việc nhìn thấy một hành động/sự việc nào đó.フライ選手が倒れるのを見て、悲しかったです。