Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
とてもはやいボールがバッターのかおにあたり、びょういんにいきました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

とてもはやいボールがバッターのかおにあたり、びょういんにいきました

N4
26/09/202537
とてもはやいボールがバッターのかおにあたり、びょういんにいきました
0:00

アメリカアメリカの大リーグだいリーグの試合しあいで、投なげたボールがバッターの顔かおに当あたりました。
23日にじゅうさんにち、クリーブランド・ガーディアンズとデトロイト・タイガースの試合しあいがありました。クリーブランドのフライ選手せんしゅがバントをしようとしたとき、デトロイトのスクーバル選手せんしゅが投なげたボールが顔かおに当あたりました。ボールの速はやさは160kmぐらいでした。
フライ選手せんしゅは、顔かおを手てで押おさえて倒たおれました。救急車きゅうきゅうしゃで病院びょういんに運はこばれました。意識いしきはありました。
スクーバル選手せんしゅは「フライ選手せんしゅが倒たおれるのを見みて、悲かなしかったです。フライ選手せんしゅが大丈夫だいじょうぶかどうか、知しりたいです」と話はなしました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N542%
N429%
N317%
N20%
N113%

Từ vựng (23)

アメリカN5
Mỹdanh từ
大リーグ
giải đấu lớndanh từ
試合
trận đấudanh từ
投げるN5
némđộng từ
ボールN5
bóngdanh từ
バッター
người đánh bóngdanh từ
顔
mặtdanh từ
当たる
trúng, va chạmđộng từ
バントする
đánh bóng nhẹđộng từ
速さ
tốc độdanh từ
ぐらい
khoảngphó từ
手
taydanh từ
押さえる
giữ, ấnđộng từ
倒れるN4
ngã, đổđộng từ
救急車
xe cứu thươngdanh từ
病院
bệnh việndanh từ
運ぶ
đưa điđộng từ
意識N4
ý thứcdanh từ
見るN5
nhìnđộng từ
悲しいN5
buồntính từ
大丈夫N5
ổn, không saodanh từ
知る
biếtđộng từ
話す
nói chuyệnđộng từ

Ngữ pháp (9)

Động từ thể た + とき (N4)N4
Dùng để diễn tả thời điểm khi một hành động đã xảy ra trong quá khứ, hoặc khi một hành động đang diễn ra thì một sự việc khác xảy ra.クリーブランドのフライ選手がバントをしようとしたとき、デトロイトのスクーバル選手が投げたボールが顔に当たりました。
Động từ thể ý chí + とする (N3)N4
Diễn tả ý định cố gắng làm gì đó, hoặc chuẩn bị làm gì đó.クリーブランドのフライ選手がバントをしようとしたとき、デトロイトのスクーバル選手が投げたボールが顔に当たりました。
Danh từ + で (N5)N4
Trợ từ "で" chỉ địa điểm, phương tiện, nguyên nhân, hoặc thời gian xảy ra hành động.アメリカの大リーグの試合で、投げたボールがバッターの顔に当たりました。
Động từ thể て + います (N5)N4
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc kết quả của hành động vẫn còn tiếp diễn.意識はありました。
Động từ thể たい + です (N5)N4
Diễn tả mong muốn, ý muốn làm một hành động nào đó của người nói.フライ選手が大丈夫かどうか、知りたいです。
Động từ thể thường + かどうか (N4)N4
Dùng để diễn đạt ý “có ... hay không”, thường dùng trong câu nghi vấn gián tiếp.フライ選手が大丈夫かどうか、知りたいです。
Động từ thể て + 倒れる (N4)N4
Diễn tả trạng thái bị ngã, đổ sau khi thực hiện một hành động nào đó.フライ選手は、顔を手で押さえて倒れました。
Động từ thể て + 運ばれる (N3)N4
Diễn tả một hành động bị động, ai đó bị đưa đi đâu đó.救急車で病院に運ばれました。
Động từ thể từ điển + のを + 見る (N4)N4
Diễn tả việc nhìn thấy một hành động/sự việc nào đó.フライ選手が倒れるのを見て、悲しかったです。

Câu hỏi

どのチームの選手せんしゅがボールを投なげましたか。

1/5
Aクリーブランド・ガーディアンズ
Bデトロイト・タイガース
Cニューヨーク・ヤンキース
Dロサンゼルス・ドジャース

Bài báo liên quan