Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
バイデン前大統領の写真のかわりにオートペンの写真

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

バイデン前ぜん大統領だいとうりょうの写真しゃしんのかわりにオートペンの写真しゃしん

N4
26/09/202557
バイデン前大統領の写真のかわりにオートペンの写真
0:00

アメリカアメリカのホワイトハウスの廊下ろうかには、今いままでの大統領だいとうりょうの写真しゃしんが飾かざってあります。
しかし、バイデン大統領だいとうりょうの写真しゃしんはありません。バイデン大統領だいとうりょうの代かわりに、オートペンという機械きかいの写真しゃしんが飾かざってあります。オートペンは、サインを自動じどうで書かく機械きかいです。
トランプ大統領だいとうりょうは、バイデン大統領だいとうりょうが大統領だいとうりょうの仕事しごとでオートペンを使つかってサインをしていたと言いっています。そして、バイデン大統領だいとうりょうがオートペンを使つかってサインをした書類しょるいは、正ただしくないと主張しゅちょうしています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N548%
N417%
N335%
N20%
N10%

Từ vựng (20)

アメリカアメリカN4
Mỹdanh từ
ホワイトハウス
Nhà Trắngdanh từ
廊下ろうかN5
hành langdanh từ
大統領だいとうりょう
tổng thốngdanh từ
写真しゃしんN5
bức ảnhdanh từ
飾かざるN4
trang trí, treođộng từ
今いままで
đến bây giờphó từ
しかしN5
nhưngliên từ
代かわりN5
thay thếdanh từ
機械きかいN3
máy mócdanh từ
サインN5
chữ kýdanh từ
自動じどうN5
tự độngdanh từ
書かく
viếtđộng từ
トランプ
Trumpdanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
言いうN5
nóiđộng từ
書類しょるい
tài liệudanh từ
正ただしい
đúngtính từ
主張しゅちょうするN3
khẳng định, chủ trươngđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + ありますN4
Diễn tả trạng thái của vật đã được ai đó tác động và hiện đang duy trì kết quả của hành động đó.アメリカのホワイトハウスの廊下には、今までの大統領の写真が飾ってあります。
Danh từ + の + 代わりにN4
Diễn tả sự thay thế, thay cho ~.バイデン大統領の代わりに、オートペンという機械の写真が飾ってあります。
Động từ thể て + います N4
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc thói quen, hành động lặp lại.トランプ大統領は、バイデン大統領が大統領の仕事でオートペンを使ってサインをしていたと言っています。
Động từ thể thông thường + と言っていますN4
Dùng để trích dẫn lời nói của người khác, nghĩa là "ai đó nói rằng...".トランプ大統領は、バイデン大統領が大統領の仕事でオートペンを使ってサインをしていたと言っています。

Câu hỏi

ホワイトハウスの廊下ろうかには何なにがありますか。

1/5
A大統領の写真
B大統領の机
C大統領の家族
D大統領の車

Bài báo liên quan