Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
花を長く楽しむためのかんたんな方法

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

花はなを長ながく楽たのしむためのかんたんな方法ほうほう

N4
26/09/2025292
花を長く楽しむためのかんたんな方法
0:00

花はなを長ながく楽たのしむための方法ほうほうです。
花はなを花びんはなびんに入いれる前まえに、茎くきの先さきを斜ななめに切きります。水みずが入はいりやすくなります。水みずは毎日まいにち新あたらしい水みずにします。水みずにすこし砂糖さとうを入いれると花はなが元気げんきになります。葉はが水みずに入はいっていると腐くさりやすいので、葉はを取とります。太陽たいようの光ひかりやエアコンの風かぜが当あたらないようにします。
このようにすると、花はなを長ながく楽たのしむことができます。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N567%
N47%
N315%
N24%
N17%

Từ vựng (29)

花はなN5
hoadanh từ
長ながくN5
lâu dàiphó từ
楽たのしむN5
thưởng thứcđộng từ
方法ほうほうN5
phương phápdanh từ
花びんはなびんN5
bình hoadanh từ
入いれるN5
cho vàođộng từ
前まえN5
trướcdanh từ
茎くきN5
cành, cuốngdanh từ
先さきN5
đầu, ngọndanh từ
斜ななめに
chéo, xiênphó từ
切きるN5
cắtđộng từ
水みず
nướcdanh từ
入はいるN5
vàođộng từ
やすいN5
dễtính từ
毎日まいにちN5
mỗi ngàyphó từ
新あたらしいN5
mớitính từ
砂糖さとうN5
đườngdanh từ
元気げんき
sức sống, khỏe mạnhdanh từ
葉はN4
ládanh từ
腐くさる
thối, hỏngđộng từ
取とるN5
lấy rađộng từ
太陽たいよう
mặt trờidanh từ
光ひかり
ánh sángdanh từ
エアコン
điều hòadanh từ
風かぜN5
giódanh từ
当あたるN5
chiếu vào, đụng vàođộng từ
ように
để, nhằmliên từ
する
làmđộng từ
このように
như thế nàyphó từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + ために (N4)N4
Diễn tả mục đích "để làm gì đó", "vì để...".花を長く楽しむための方法です。
Động từ thể từ điển + 前に (N4)N4
Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác, "trước khi làm gì".花を花びんに入れる前に、茎の先を斜めに切ります。
Động từ thể từ điển + ようにする (N4)N4
Diễn tả sự nỗ lực, cố gắng để làm gì đó, hoặc để tránh điều gì đó xảy ra.太陽の光やエアコンの風が当たらないようにします。
Động từ thể từ điển + ことができる (N4)N4
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.このようにすると、花を長く楽しむことができます。

Câu hỏi

花はなを花びんはなびんに入いれる前まえに、どうしますか?

1/5
A茎の先をまっすぐに切ります
B茎の先を斜めに切ります
C花をあらいます
D葉をふやします

Bài báo liên quan