Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, sau đó đưa ra thông tin về chủ đề đó.緑茶は 日本の お茶です。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái hiện tại hoặc một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái kéo dài do một hành động nào đó gây ra.カテキンが 入っていて、体に いいです。
Danh từ + に + は N5
Cấu trúc "には" nhấn mạnh địa điểm, đối tượng hoặc phạm vi mà hành động hoặc trạng thái áp dụng lên, thường dùng để nhấn mạnh trong câu.緑茶には カフェインも 入っています。
Động từ thể từ điển + と N5
Diễn tả kết quả tất yếu, hễ mà... thì...毎日 飲むと 健康に なります。
Danh từ + に + いいです N5
Diễn tả điều gì đó có lợi, tốt cho đối tượng nào đó.ダイエットに いいです。