Động từ thể て + ください N2
Hãy ~ / Xin hãy ~ (dùng để yêu cầu hoặc đề nghị ai đó làm gì)こまめに水分を取るなどして熱中症に注意してください。
Danh từ 1 (địa điểm) + で + Danh từ 2 (số lượng) + Động từ N2
Diễn tả hành động xảy ra tại một địa điểm với số lượng cụ thể.名古屋市や鹿児島市、那覇市で33度
Danh từ 1 + に + Động từ N2
Diễn tả sự di chuyển hoặc sự thay đổi trạng thái, thường chỉ hướng hoặc mục tiêu của hành động.10月が近づいているなかで夏のような暑さになるため
Động từ thể る + ため N2
Diễn tả lý do hoặc mục đích của hành động.10月が近づいているなかで夏のような暑さになるため
Tính từ đuôi い (bỏ い) + く + Động từ N2
Chuyển tính từ đuôi い thành trạng từ để bổ nghĩa cho động từ.エアコンを適切に使うなど
Động từ thể る + 見込みです N2
Dự kiến/sẽ ~, diễn tả dự đoán hoặc kỳ vọng về một sự việc trong tương lai.気温が上がる見込みです。
Động từ thể る + ところもある N2
Có nơi/có trường hợp ~, diễn tả sự tồn tại của một trạng thái hoặc hành động ở một số nơi hoặc trong một số trường hợp.気温の差が10度以上となるところもある見込みです。
Động từ thể る + など N2
~v.v..., dùng để liệt kê các hành động như là ví dụ, không phải là tất cả.エアコンを適切に使うなど
Động từ thể る + などして N2
Làm ~ v.v..., dùng để liệt kê các hành động như là ví dụ, không phải là tất cả.こまめに水分を取るなどして
Danh từ 1 + のような + Danh từ 2 N2
Danh từ 2 giống như Danh từ 1, diễn tả sự so sánh, ví von giữa hai danh từ.夏のような暑さになるため
Động từ thể る + ため N2
Diễn tả lý do hoặc mục đích của hành động.夏のような暑さになるため
Danh từ 1 + から + Danh từ 2 + にかけて N2
Từ ~ đến ~, diễn tả sự kéo dài từ một điểm đến một điểm khác.九州・沖縄から東北にかけて
Danh từ 1 + から + Danh từ 2 + にかけては N2
Từ ~ đến ~ thì..., diễn tả sự kéo dài từ một điểm đến một điểm khác, nhấn mạnh phạm vi.九州・沖縄から東北にかけては
Động từ thể る + こともある N2
Cũng có khi ~, diễn tả sự tồn tại của một trạng thái hoặc hành động ở một số nơi hoặc trong một số trường hợp.気温の差が10度以上あるところもあり