Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
九州・沖縄~東北にかけて再び真夏日に熱中症に注意

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

九州きゅうしゅう・沖縄おきなわ~東北とうほくにかけて再ふたたび真夏まなつ日びに熱中ねっちゅう症しょうに注意ちゅうい

N2
25/09/2025826
九州・沖縄~東北にかけて再び真夏日に熱中症に注意
0:00

26日にじゅうろくにちは広ひろく高気圧こうきあつに覆おおわれて暑あつさが戻もどり、九州きゅうしゅう・沖縄おきなわから東北とうほくにかけては30さんじゅう度ど以上いじょうの真夏日まなつびが、北海道ほっかいどうでは25にじゅうご度ど以上いじょうの夏日なつびが予想よそうされています。朝あさと日中にっちゅうの気温きおんの差さが10じゅう度ど以上いじょうあるところもあり、こまめに水分すいぶんを取とるなどして熱中症ねっちゅうしょうに注意ちゅういしてください。
気象庁きしょうちょうによりますと、26日にじゅうろくにちは広ひろく高気圧こうきあつに覆おおわれて太平洋たいへいよう側がわを中心ちゅうしんに晴はれ、気温きおんが上あがる見込みこみです。
日中にっちゅうの最高気温さいこうきおんは
▽名古屋市なごやしや鹿児島市かごしまし、那覇市なはしで33さんじゅうさん度ど
▽東京とうきょうの都心としんや岐阜市ぎふしで32さんじゅうに度ど
▽前橋市まえばしし、高松市たかまつし、福岡市ふくおかしで31さんじゅういち度ど
▽仙台市せんだいしや福島市ふくしまし、大阪市おおさかし、広島市ひろしましで30さんじゅう度どと各地かくちで真夏日まなつびとなり、26日にじゅうろくにち朝あさとの気温きおんの差さが10じゅう度ど以上いじょうとなるところもある見込みこみです。
また
▽山形市やまがたしや新潟市にいがたしで29にじゅうきゅう度ど
▽青森市あおもりしで28にじゅうはち度ど
▽盛岡市もりおかしや秋田市あきたしで27にじゅうしち度ど
▽北海道ほっかいどう函館市はこだてしや帯広市おびひろしで26にじゅうろく度ど
▽札幌市さっぽろしでも25にじゅうご度どなどと北日本きたにっぽんでも各地かくちで夏日なつびが見込みこまれています。
10じゅう月がつが近ちかづいているなかで夏なつのような暑あつさになるため、日中にっちゅうはこまめに水分すいぶんを補給ほきゅうしエアコンを適切てきせつに使つかうなど、熱中症ねっちゅうしょうに注意ちゅういしてください。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N535%
N414%
N330%
N28%
N114%

Từ vựng (26)

広ひろく
rộng rãi, rộng khắptrạng từ
高気圧こうきあつ
áp caodanh từ
覆おおわれる
bị bao phủđộng từ
暑あつさ
cái nóngdanh từ
戻もどるN4
quay lại, trở lạiđộng từ
予想よそうされるN1
được dự đoánđộng từ
気温きおんN3
nhiệt độdanh từ
差さN3
sự chênh lệch, sự khác biệtdanh từ
取とる
lấy, uống (nước)động từ
注意ちゅういする
chú ýđộng từ
気象庁きしょうちょう
cơ quan khí tượngdanh từ
太平洋側たいへいようがわ
phía thái bình dươngdanh từ
中心ちゅうしんN3
trung tâm, chủ yếudanh từ
晴はれN5
trời quang đãngdanh từ
上あがる
tăng lênđộng từ
最高さいこう
cao nhấtdanh từ
真夏日まなつび
ngày hè nóng bứcdanh từ
見込みこみN1
dự đoándanh từ
補給ほきゅうするN1
bổ sungđộng từ
熱中症ねっちゅうしょう
say nắng, sốc nhiệtdanh từ
適切てきせつに
một cách thích hợptrạng từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
近ちかづく
đến gầnđộng từ
こまめに
thường xuyên, đều đặntrạng từ
水分すいぶんN2
nước, độ ẩmdanh từ
エアコン
máy điều hòadanh từ

Ngữ pháp (14)

Động từ thể て + ください N2
Hãy ~ / Xin hãy ~ (dùng để yêu cầu hoặc đề nghị ai đó làm gì)こまめに水分を取るなどして熱中症に注意してください。
Danh từ 1 (địa điểm) + で + Danh từ 2 (số lượng) + Động từ N2
Diễn tả hành động xảy ra tại một địa điểm với số lượng cụ thể.名古屋市や鹿児島市、那覇市で33度
Danh từ 1 + に + Động từ N2
Diễn tả sự di chuyển hoặc sự thay đổi trạng thái, thường chỉ hướng hoặc mục tiêu của hành động.10月が近づいているなかで夏のような暑さになるため
Động từ thể る + ため N2
Diễn tả lý do hoặc mục đích của hành động.10月が近づいているなかで夏のような暑さになるため
Tính từ đuôi い (bỏ い) + く + Động từ N2
Chuyển tính từ đuôi い thành trạng từ để bổ nghĩa cho động từ.エアコンを適切に使うなど
Động từ thể る + 見込みです N2
Dự kiến/sẽ ~, diễn tả dự đoán hoặc kỳ vọng về một sự việc trong tương lai.気温が上がる見込みです。
Động từ thể る + ところもある N2
Có nơi/có trường hợp ~, diễn tả sự tồn tại của một trạng thái hoặc hành động ở một số nơi hoặc trong một số trường hợp.気温の差が10度以上となるところもある見込みです。
Động từ thể る + など N2
~v.v..., dùng để liệt kê các hành động như là ví dụ, không phải là tất cả.エアコンを適切に使うなど
Động từ thể る + などして N2
Làm ~ v.v..., dùng để liệt kê các hành động như là ví dụ, không phải là tất cả.こまめに水分を取るなどして
Danh từ 1 + のような + Danh từ 2 N2
Danh từ 2 giống như Danh từ 1, diễn tả sự so sánh, ví von giữa hai danh từ.夏のような暑さになるため
Động từ thể る + ため N2
Diễn tả lý do hoặc mục đích của hành động.夏のような暑さになるため
Danh từ 1 + から + Danh từ 2 + にかけて N2
Từ ~ đến ~, diễn tả sự kéo dài từ một điểm đến một điểm khác.九州・沖縄から東北にかけて
Danh từ 1 + から + Danh từ 2 + にかけては N2
Từ ~ đến ~ thì..., diễn tả sự kéo dài từ một điểm đến một điểm khác, nhấn mạnh phạm vi.九州・沖縄から東北にかけては
Động từ thể る + こともある N2
Cũng có khi ~, diễn tả sự tồn tại của một trạng thái hoặc hành động ở một số nơi hoặc trong một số trường hợp.気温の差が10度以上あるところもあり

Câu hỏi

この文章ぶんしょうによると、26日にじゅうろくにちに特とくに注意ちゅういしなければならない事ことは何なにですか。

1/5
A雪による交通障害
B強い風
C雨による洪水
D熱中症

Bài báo liên quan