Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
水が入った地下の駐車場 国が直していなかった

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

水みずが入はいった地下ちかの駐車場ちゅうしゃじょう 国くにが直なおしていなかった

N4
27/09/20252054
水が入った地下の駐車場 国が直していなかった
0:00

三重県四日市市みえけんよっかいちしで今月こんげつ12日にち、雨あめがたくさん降ふりました。

地下ちかにある国くにの駐車場ちゅうしゃじょうに水みずが入はいって、270台だいぐらいの車くるまが被害ひがいを受うけました。

駐車場ちゅうしゃじょうの入いり口ぐちには、水みずが入はいらないように、電気でんきで動うごく板いたが3つみっつあります。しかし、2つふたつは壊こわれていました。

国くには26日にち、4年ねんぐらい前まえから壊こわれていることを知しっていたが、直なおしていなかったと言いいました。そして、駐車場ちゅうしゃじょうを使つかっていた人ひとたちに謝あやまりました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N552%
N421%
N324%
N20%
N13%

Từ vựng (19)

三重県みえけん
tỉnh miedanh từ
四日市市よっかいちし
thành phố yokkaichidanh từ
今月こんげつN5
tháng nàydanh từ
雨あめ
mưadanh từ
地下ちかN3
tầng hầm, dưới mặt đấtdanh từ
国くにN5
quốc giadanh từ
駐車場ちゅうしゃじょうN4
bãi đỗ xedanh từ
水みずN5
nướcdanh từ
台だいN3
đơn vị đếm máy móc, xe cộdanh từ
車くるまN5
xe hơidanh từ
被害ひがいN3
thiệt hạidanh từ
受うける
chịu, nhậnđộng từ
入り口いりぐち
lối vàodanh từ
電気でんきN5
điệndanh từ
動うごく
chuyển độngđộng từ
板いたN3
tấm, vándanh từ
壊こわれる
bị hỏngđộng từ
直なおす
sửa chữađộng từ
謝あやるN4
xin lỗiđộng từ

Ngữ pháp (10)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が あります N4
<Sự kiện> (Danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (Danh từ 1).三重県四日市市で今月12日、雨がたくさん降りました。
Động từ thể ない (bỏ い) + ように N4
Dùng để diễn tả mục đích, yêu cầu (để không xảy ra điều gì đó).水が入らないように、電気で動く板が3つあります。
Động từ thể た + ことを知っている N4
Diễn tả việc biết về một sự kiện đã xảy ra.4年ぐらい前から壊れていることを知っていたが、直していなかった。
Danh từ 1 に (đối tượng) + Danh từ 2 (hành động) を謝る N4
Dùng để diễn tả hành động xin lỗi ai đó.駐車場を使っていた人たちに謝りました。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 (thời điểm) + までです N4
<Sự kiện> (Danh từ 1) sẽ diễn ra tới <thời điểm> (Danh từ 2). Cho biết thời điểm kết thúc (Danh từ 2) của một sự kiện (Danh từ 1).国は26日、4年ぐらい前から壊れていることを知っていたが、直していなかったと言いました。
Động từ thể ない (bỏ い) + ければ なりません (hoặc Động từ thể ない + なければ なりません) N4
Diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó.直していなければなりません。
Danh từ も N4
<Danh từ> cũng~. も được dùng thay cho は/が khi thông tin về chủ đề của câu giống với chủ đề câu trước đó.2つも壊れていました。
Danh từ + で (N5) N4
Trợ từ 'で' được sử dụng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc sự kiện.三重県四日市市で今月12日、雨がたくさん降りました。
Động từ thể た + ことを知っている N4
Diễn tả việc biết về một sự kiện đã xảy ra.4年ぐらい前から壊れていることを知っていたが、直していなかった。
Danh từ 1 に (đối tượng) + Danh từ 2 (hành động) を謝る N4
Dùng để diễn tả hành động xin lỗi ai đó.駐車場を使っていた人たちに謝りました。

Câu hỏi

四日市市よっかいちしの駐車場ちゅうしゃじょうで多おおくの車くるまが被害ひがいを受うけた主おもな理由りゆうは何なにですか。

1/5
A雨が降らなかったから
B車が多すぎたから
C駐車場の板が壊れていて水が入ったから
D駐車場の板が全部新しかったから

Bài báo liên quan