Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
熊に人が襲われる被害が続く 秋田県で男性がけがをした

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

熊くまに人ひとが襲おそわれる被害ひがいが続つづく 秋田県あきたけんで男性だんせいがけがをした

N4
27/09/2025373
熊に人が襲われる被害が続く 秋田県で男性がけがをした
0:00

熊くまに人ひとが襲おそわれる被害ひがいが続つづいています。

26日にち、秋田県あきたけんで犬いぬの散歩さんぽをしていた62歳の男性だんせいが熊くまに襲おそわれました。男性だんせいはあごの骨ほねを折おるけがをしました。

25日にちは、岩手県いわてけんで盛岡駅もりおかえきの近ちかくに熊くまが出でました。熊くまが店みせの入いり口ぐちに体からだをぶつけているのを見みた人ひとがいます。

専門家せんもんかは「今年ことしは熊くまが食たべる木きの実みが少すくないようです。冬ふゆになる前まえに、熊くまが食たべものを探さがして、人ひとが住すんでいる所ところに来くるかもしれません。熊くまが隠かくれることができないように草くさを短みじかく切きってください。木きになっている果物くだものなどを片付かたづけてください」と話はなしています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N564%
N418%
N310%
N23%
N15%

Từ vựng (28)

熊くま
gấudanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
襲おそわれるN1
bị tấn côngđộng từ
被害ひがいN3
thiệt hạidanh từ
続つづくN4
tiếp tụcđộng từ
犬いぬN5
chódanh từ
散歩さんぽ
đi dạodanh từ
男性だんせいN4
nam giớidanh từ
骨ほねN3
xươngdanh từ
折おるN4
bẻ gãyđộng từ
けがN3
vết thươngdanh từ
駅えきN5
nhà gadanh từ
近ちかくN5
gầndanh từ
店みせN5
cửa hàngdanh từ
入り口いりぐちN1
lối vàodanh từ
体からだ
cơ thểdanh từ
ぶつけるN2
va chạmđộng từ
専門家せんもんか
chuyên giadanh từ
木きの実み
quả hạtdanh từ
冬ふゆN5
mùa đôngdanh từ
探さがすN4
tìm kiếmđộng từ
住すむ
sốngđộng từ
隠かくれる
trốnđộng từ
草くさ
cỏdanh từ
短みじかくN1
ngắntính từ
切きるN5
cắtđộng từ
果物くだものN5
trái câydanh từ
片付かたづける
dọn dẹpđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể bị độngN4
Động từ thể bị động diễn tả hành động bị tác động bởi người hoặc sự vật khác.熊に人が襲われる被害が続いています。
Danh từ + のようですN4
Diễn tả sự suy đoán dựa trên thông tin có được.今年は熊が食べる木の実が少ないようです。
Động từ thể khả năng + かもしれませんN4
Diễn tả khả năng có thể xảy ra.熊が食べものを探して、人が住んでいる所に来るかもしれません。
Động từ thể khả năng + ことができるN4
Diễn tả khả năng làm được việc gì đó.熊が隠れることができないように草を短く切ってください。
Động từ thể て + くださいN4
Dùng để yêu cầu hoặc nhờ vả người khác làm gì đó.木になっている果物などを片付けてください。

Câu hỏi

専門家せんもんかは熊くまが人ひとの住すむ場所ばしょに来こないように、どのような対策たいさくを勧すすめていますか。

1/5
A熊にエサを上げる
B木の実をたくさん植える
C草を短く切る
D熊を見かけたら追いかける

Bài báo liên quan