Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
手と足を使う走り方でギネス世界記録

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

手てと足あしを使つかう走はしり方かたでギネス世界記録せかいきろく

N4
27/09/20255653
手と足を使う走り方でギネス世界記録
0:00

動物どうぶつのように手てと足あしを使つかう走はしり方かたで、鳥取県とっとりけんの男性だんせいがギネス世界記録せかいきろくをつくりました。

22歳さいの米江よねえ龍星りゅうせいさんは中学生ちゅうがくせいのときから、この走はしり方かたを研究けんきゅうしていました。

米江よねえさんは、この走はしり方かたで100mを14秒びょう55で走はしりました。

3年ねん前まえ、アメリカ人じんの男性だんせいが出だした記録きろくより1秒びょう以上いじょう速はやく走はしって、ギネス世界記録せかいきろくになりました。

米江よねえさんは「みんなが応援おうえんしてくれたので、世界記録せかいきろくをつくることができました」と話はなしていました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N427%
N310%
N23%
N17%

Từ vựng (18)

動物どうぶつN5
động vậtdanh từ
手てN5
taydanh từ
足あしN5
chândanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
走はしり方かた
cách chạydanh từ
鳥取県とっとりけん
tỉnh tottoridanh từ
男性だんせいN4
nam giớidanh từ
記録きろくN3
kỷ lụcdanh từ
22歳にじゅうにさい
22 tuổidanh từ
米江龍星よねえりゅうせい
yonee ryusei (tên riêng)danh từ
中学生ちゅうがくせい
học sinh cấp haidanh từ
研究けんきゅうするN4
nghiên cứuđộng từ
走はしるN5
chạyđộng từ
3年前さんねんまえN1
3 năm trướcdanh từ
アメリカ人アメリカじん
người mỹdanh từ
出だすN5
đưa rađộng từ
応援おうえんするN2
cổ vũđộng từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ 1 のように + Động từ N4
Hành động giống như <danh từ 1>.動物のように手と足を使う走り方で、鳥取県の男性がギネス世界記録をつくりました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 のとき N4
<danh từ 1> vào lúc <danh từ 2>. Diễn tả thời điểm xảy ra hành động của danh từ 1.22歳の米江龍星さんは中学生のときから、この走り方を研究していました。
Danh từ 1 より + Tính từ N4
So sánh hơn: <danh từ 1> hơn <danh từ 2>.3年前、アメリカ人の男性が出した記録より1秒以上速く走って、ギネス世界記録になりました。
Động từ thể khả năng (thể từ điển) + ことができる N4
Có thể làm ~. Diễn tả khả năng làm được điều gì đó.米江さんは「みんなが応援してくれたので、世界記録をつくることができました」と話していました。

Câu hỏi

米江よねえ龍星りゅうせいさんがギネス世界記録せかいきろくをつくった理由りゆうは何なんですか。

1/5
Aアメリカ人の男性と一緒に走ったから
B100mを動物のように手と足を使って速く走ったから
C100mを普通の走り方で走ったから
Dみんなと一緒に練習したから

Bài báo liên quan