Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
野生のトラフザメ、初めて交尾の様子が観察される

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

野生やせいのトラフザメ、初はじめて交尾こうびの様子ようすが観察かんさつされる

N3
27/09/2025438
野生のトラフザメ、初めて交尾の様子が観察される
0:00

トラフザメは絶滅ぜつめつの危険きけんがあるサメです。最近さいきん、野生やせいのトラフザメが交尾こうびする様子ようすが初はじめて観察かんさつされました。オス2匹ひきとメス1匹ひきが一緒いっしょに交尾こうびしているところが見みられました。この様子ようすはオーストラリアのサンシャインコースト大学だいがくの研究者けんきゅうしゃ、ヒューゴ・ラソースさんが撮影さつえいしました。
今いままで、サメの交尾こうびは水族館すいぞくかんなどでしか研究けんきゅうされていませんでした。野生やせいでの交尾こうびはとても珍めずらしいです。トラフザメはインド洋ようや西太平洋せいたいへいように住すんでいますが、数かずがどんどん減へっています。
2024年にせんにじゅうよねん7月しちがつ12日じゅうににち、ラソースさんはニューカレドニアの海うみで調査ちょうさをしていました。その時とき、2匹ひきのオスがメスの胸むねびれを口くちで押おさえているのを見みつけました。オスたちは1時間じかん以上メスを押おさえて、順番じゅんばんに交尾こうびしました。交尾こうびが終おわると、メスは泳およいでどこかへ行いきました。
この観察かんさつは、トラフザメの生態せいたいや保護活動ほごかつどうにとても役立やくだつと考かんがえられています。今後こんごは、卵たまごを産うむ場所ばしょや赤あかちゃんサメの行動こうどうについても研究けんきゅうが続つづけられる予定よていです。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N533%
N422%
N326%
N22%
N117%

Từ vựng (42)

トラフザメ
cá mập zebradanh từ
絶滅ぜつめつN3
tuyệt chủngdanh từ
危険きけん
nguy hiểmdanh từ
サメ
cá mậpdanh từ
野生やせいN1
hoang dãdanh từ
交尾こうび
giao phốidanh từ
様子ようす
tình trạng, tình hìnhdanh từ
初はじめてN5
lần đầu tiêntrạng từ
観察かんさつされるN3
được quan sátđộng từ
オスN1
con đựcdanh từ
メス
con cáidanh từ
一緒いっしょに
cùng nhautrạng từ
見みられる
được nhìn thấyđộng từ
様子ようす
tình trạng, tình hìnhdanh từ
研究者けんきゅうしゃ
nhà nghiên cứudanh từ
撮影さつえいするN2
quay phim, chụp ảnhđộng từ
今いままで
cho đến bây giờtrạng từ
水族館すいぞくかん
thủy cungdanh từ
研究けんきゅうされるN4
được nghiên cứuđộng từ
珍めずらしい
hiếmtính từ
住すむ
sốngđộng từ
数かず
số lượngdanh từ
どんどん
dần dầntrạng từ
減へる
giảmđộng từ
調査ちょうさするN3
điều trađộng từ
見みつける
tìm thấyđộng từ
押おさえる
giữ, nắmđộng từ
順番じゅんばんに
theo thứ tựtrạng từ
終おわる
kết thúcđộng từ
泳およぐN5
bơiđộng từ
どこかへ
đi đâu đótrạng từ
生態せいたい
sinh tháidanh từ
保護活動ほごかつどうN1
hoạt động bảo vệdanh từ
役立やくだつ
có íchđộng từ
考かんがえられるN4
được coi làđộng từ
今後こんご
từ nay trở đidanh từ
卵たまごN5
trứngdanh từ
産うむN5
đẻđộng từ
場所ばしょN5
nơi, chỗdanh từ
赤あかちゃんサメ
cá mập condanh từ
行動こうどう
hành độngdanh từ
予定よていN5
dự địnhdanh từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + は + thông tin + です N5
Mẫu câu giới thiệu hoặc xác định thông tin về chủ đề được nêu ra bởi danh từ đứng trước は.トラフザメは絶滅の危険があるサメです。
Động từ thể từ điển + ことができる N5
Diễn tả khả năng có thể làm một việc gì đó.最近、野生のトラフザメが交尾する様子が初めて観察されました。
Động từ thể て + いるところN3
Diễn tả đúng vào lúc hành động đang diễn ra.オス2匹とメス1匹が一緒に交尾しているところが見られました。
Động từ thể て + いくN5
Diễn tả sự thay đổi tiến triển của một trạng thái theo hướng xa người nói, hoặc tiếp diễn về sau.数がどんどん減っています。
Động từ thể thông thường + ところN5
Diễn tả đúng thời điểm mà một hành động nào đó diễn ra.その時、2匹のオスがメスの胸びれを口で押さえているのを見つけました。
Động từ thể た + あとN5
Diễn tả sau khi một hành động nào đó hoàn thành thì một hành động khác xảy ra.交尾が終わると、メスは泳いでどこかへ行きました。
Động từ thể từ điển + 予定です N5
Diễn tả dự định, kế hoạch sẽ làm gì đó trong tương lai.今後は、卵を産む場所や赤ちゃんサメの行動についても研究が続けられる予定です。

Câu hỏi

トラフザメについて正ただしい説明せつめいはどれですか。

1/5
A絶滅の危険があるサメである
B数が増えているサメである
Cいつも水族館でしか見られないサメである
Dオーストラリアだけに住んでいるサメである

Bài báo liên quan