Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
飛行機の窓が開いて、出発が止まりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

飛行機ひこうきの窓まどが開あいて、出発しゅっぱつが止とまりました

N4
27/09/202585
飛行機の窓が開いて、出発が止まりました
0:00

アメリカあめりかの空港くうこうで、飛行機ひこうきの窓まどが開あく問題もんだいがありました。
問題もんだいがあったのは、ミネソタ州しゅうミネアポリスの空港くうこうからラスベガスへ行いく飛行機ひこうきです。飛行機ひこうきがゆっくり走はしっているときに、操縦士そうじゅうしが離陸りりくをやめました。操縦士そうじゅうしは「窓まどが開あいた」と言いいました。
この飛行機ひこうきは、緊急きんきゅうの場合ばあいや新あたらしい空気くうきを入いれるために、地面じめんにいるときは窓まどを開あけることができます。飛とんでいるときは、窓まどは開あきません。
飛行機ひこうきの会社かいしゃは「機械きかいに問題もんだいがあったため、操縦士そうじゅうしは安全あんぜんのために離陸りりくをやめました」と言いいました。
飛行機ひこうきは空港くうこうに戻もどって、乗客じょうきゃくは別べつの飛行機ひこうきに乗のりました。そして、2時間じかんぐらい遅おくれて出発しゅっぱつしました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N424%
N315%
N20%
N19%

Từ vựng (24)

空港くうこうN4
sân baydanh từ
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
窓まどN5
cửa sổdanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
州しゅう
bangdanh từ
操縦士そうじゅうし
phi côngdanh từ
離陸りりく
cất cánhdanh từ
緊急きんきゅうN1
khẩn cấpdanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
機械きかいN3
máy mócdanh từ
安全あんぜんN4
an toàndanh từ
乗客じょうきゃくN3
hành kháchdanh từ
別べつN4
khácdanh từ
出発しゅっぱつN3
khởi hànhdanh từ
開あくN4
mởđộng từ
行いくN1
điđộng từ
走はしるN5
chạyđộng từ
やめる
dừng lạiđộng từ
言いうN3
nóiđộng từ
入いれる
cho vàođộng từ
戻もどるN4
quay lạiđộng từ
乗のる
lên (xe, máy bay)động từ
新あたらしいN5
mớitính từ đuôi い
遅おそい
chậm, trễtính từ đuôi い

Ngữ pháp (8)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が あります N4
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).アメリカの空港で、飛行機の窓が開く問題がありました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 です N4
<Danh từ 1> là <Danh từ 2>. Dùng để giới thiệu, định nghĩa.問題があったのは、ミネソタ州ミネアポリスの空港からラスベガスへ行く飛行機です。
Động từ thể từ điển + とき N4
Khi làm gì đó, khi xảy ra điều gì đó.飛行機がゆっくり走っているときに、操縦士が離陸をやめました。
Động từ thể khả năng N4
Diễn tả khả năng làm được điều gì đó.この飛行機は、緊急の場合や新しい空気を入れるために、地面にいるときは窓を開けることができます。
Danh từ 1 は Danh từ 2 です N4
<Danh từ 1> là <Danh từ 2>. Dùng để giới thiệu, định nghĩa.飛んでいるときは、窓は開きません。
Danh từ 1 のため (に) Danh từ 2 N4
Danh từ 2 vì danh từ 1.飛行機の会社は「機械に問題があったため、操縦士は安全のために離陸をやめました」と言いました。
Động từ thể từ điển + ことができます N4
Có thể làm gì đó.飛行機は空港に戻って、乗客は別の飛行機に乗りました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 です N4
<Danh từ 1> là <Danh từ 2>. Dùng để giới thiệu, định nghĩa.そして、2時間ぐらい遅れて出発しました。

Câu hỏi

どこで飛行機ひこうきの窓まどが開あく問題もんだいがありましたか。

1/5
A日本の空港
Bアメリカの空港
C韓国の空港
D中国の空港

Bài báo liên quan