Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アマゾン、プライムで問題があり大きなお金を支払う

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アマゾン、プライムで問題もんだいがあり大おおきなお金おかねを支払しはらう

N4
27/09/2025268
アマゾン、プライムで問題があり大きなお金を支払う
0:00

アメリカのアマゾンは「プライム」という有料ゆうりょうのサービスをしています。アメリカの政府せいふの役所やくしょは「アマゾンは、客きゃくが気きがつかないようにしてプライムに入はいらせた。やめるのも難むずかしくしていた」と言いっています。
このため、アマゾンは、38億さんじゅうはちおくドルを払はらうことを決きめました。日本円にほんえんで5600億円ごせんろっぴゃくおくえんぐらいです。10億じゅうおくドルは罰ばつのお金おかねです。28億にじゅうはちおくドルはプライムに入はいった人ひとに返かえします。
アマゾンは「プライムに入はいるのもやめるのも、簡単かんたんにできるようにしている」と言いっています。
アメリカの役所やくしょは、プライムの説明せつめいをもっとわかりやすくすることや、やめるのをもっと簡単かんたんにすることなどをアマゾンに命令めいれいしています。
プライムは、荷物にもつを早はやく届とどけることや、映画えいがなどのコンテンツを見みることができるサービスです。アメリカでは、プライムの料金りょうきんは1か月いっかげつ15ドルじゅうごどるぐらいです。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N546%
N423%
N320%
N26%
N16%

Từ vựng (25)

アメリカN4
mỹdanh từ
アマゾン
amazondanh từ
プライム
primedanh từ
有料ゆうりょう
có phídanh từ
サービスN3
dịch vụdanh từ
政府せいふ
chính phủdanh từ
役所やくしょN2
cơ quandanh từ
客きゃくN4
khách hàngdanh từ
気きがつく
nhận rađộng từ
難むずかしい
khó khăntính từ đuôi い
払はらう
trả, nộpđộng từ
決きめる
quyết địnhđộng từ
罰ばつ
phạtdanh từ
入はいる
tham gia, vàođộng từ
返かえすN5
trả lạiđộng từ
簡単かんたんN4
đơn giảntính từ đuôi な
説明せつめいN4
giải thíchdanh từ
命令めいれいN3
ra lệnhđộng từ
荷物にもつ
hàng hóadanh từ
届とどけるN4
giao hàngđộng từ
映画えいが
phimdanh từ
コンテンツ
nội dungdanh từ
料金りょうきん
giá cảdanh từ
1か月いっかげつ
một thángdanh từ
ドル
đô ladanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể thông thường + ようにする N4
Cố gắng thực hiện một hành động nào đó một cách có ý thức và thường xuyên.アマゾンは「プライムに入るのもやめるのも、簡単にできるようにしている」と言っています。
Danh từ + に命令する N4
Ra lệnh, yêu cầu ai đó làm gì.アメリカの役所は、プライムの説明をもっとわかりやすくすることや、やめるのをもっと簡単にすることなどをアマゾンに命令しています。
Danh từ 1 + など + Danh từ 2 N4
Dùng để liệt kê các danh từ, có nghĩa là "như là".プライムは、荷物を早く届けることや、映画などのコンテンツを見ることができるサービスです。
Danh từ + ことができる N4
Diễn tả khả năng thực hiện một hành động nào đó.プライムは、荷物を早く届けることや、映画などのコンテンツを見ることができるサービスです。
Danh từ (thời gian) + ぐらい N4
Diễn tả thời gian, số lượng ước chừng.アメリカでは、プライムの料金は1か月15ドルぐらいです。

Câu hỏi

アマゾンの「プライム」はどんなサービスですか?

1/5
A料理を作るサービス
B荷物を早く届けたり、映画を見ることができるサービス
C車を貸すサービス
D学校で勉強するサービス

Bài báo liên quan