Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
レンブラントの「夜警」にいる犬は本から来た?

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

レンブラントの「夜警やけい」にいる犬いぬは本ほんから来きた?

N3
27/09/2025111
レンブラントの「夜警」にいる犬は本から来た?
0:00

オランダの有名ゆうめいな画家がかレンブラントが描えがいた「夜警やけい」という絵えには、右みぎのすみに犬いぬがいます。この犬いぬは、町まちを守まもる人ひとたちと一緒いっしょにいますが、少すこし変かわった感かんじがします。
新あたらしい研究けんきゅうによると、この犬いぬは当時とうじ人気にんきがあった本ほんの絵えを参考さんこうにして描かかれたかもしれません。その本ほんには、オランダの画家がかで詩人しじんでもあったファン・デ・フェンネが描えがいた犬いぬが出でてきます。研究者けんきゅうしゃのレンダースさんは、美術館びじゅつかんでファン・デ・フェンネの絵えを見みたとき、「夜警やけい」の犬いぬとよく似にていることに気きがつきました。犬いぬの首くびの向むきが同おなじだったからです。
さらに、特別とくべつな機械きかいで「夜警やけい」の下書したがきを調しらべると、二ふたつの犬いぬには他ほかにも同おなじところがあると分わかりました。でも、レンブラントは最後さいごに犬いぬを四本足よんほんあしで立たたせて、舌したも描かきました。犬いぬは大おおきな太鼓たいこに向むかって吠ほえているように見みえます。
レンブラントはファン・デ・フェンネの絵えをたくさん集あつめていたそうです。昔むかしの画家がかは、他ほかの人ひとの絵えをまねすることで勉強べんきょうしていました。今いまでは「コピー」と言いわれることもありますが、昔むかしは大切たいせつな学まなび方かたでした。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N548%
N421%
N324%
N23%
N15%

Từ vựng (44)

有名ゆうめいなN5
nổi tiếngtính từ
画家がかN3
họa sĩdanh từ
描かく
vẽđộng từ
絵え
bức tranhdanh từ
右みぎN5
phảidanh từ
町まち
thị trấndanh từ
守まもるN3
bảo vệđộng từ
人ひとN5
ngườidanh từ
一緒いっしょに
cùng vớiphó từ
変かわった
khác thườngtính từ
感かんじN3
cảm giácdanh từ
新あたらしい
mớitính từ
研究けんきゅう
nghiên cứudanh từ
当時とうじN3
thời đódanh từ
人気にんきがある
phổ biếnđộng từ
本ほんN5
sáchdanh từ
絵え
hình ảnhdanh từ
参考さんこうにする
tham khảođộng từ
かもしれません
có thểtrợ từ
詩人しじんN3
nhà thơdanh từ
研究者けんきゅうしゃ
nhà nghiên cứudanh từ
美術館びじゅつかん
bảo tàngdanh từ
首くび
cổdanh từ
向むきN1
hướngdanh từ
同おなじN5
giống nhautính từ
特別とくべつな
đặc biệttính từ
機械きかいN3
máy mócdanh từ
下書したがきN2
bản phác thảodanh từ
調しらべるN4
kiểm trađộng từ
分わかる
hiểu, biếtđộng từ
最後さいごに
cuối cùngphó từ
四本足よんほんあし
bốn chândanh từ
立たたせる
làm đứngđộng từ
舌した
lưỡidanh từ
描かく
vẽđộng từ
大おおきなN5
lớntính từ
太鼓たいこ
trốngdanh từ
吠ほえるN3
sủađộng từ
集あつめるN4
sưu tậpđộng từ
昔むかし
ngày xưadanh từ
まねするN3
bắt chướcđộng từ
勉強べんきょうする
họcđộng từ
コピー
sao chépdanh từ
学まなび方かた
cách họcdanh từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 (địa điểm) + に + Danh từ 2 (vật, người) + が + います N3
{Có (người/động vật) ở (địa điểm)}. Diễn tả sự tồn tại của người hoặc động vật ở một địa điểm nào đó.オランダの有名な画家レンブラントが描いた「夜警」という絵には、右のすみに犬がいます。
Động từ thể ngắn + かもしれません N3
{Có thể ~ / Có lẽ ~}. Diễn tả suy đoán, có khả năng xảy ra.この犬は当時人気があった本の絵を参考にして描かれたかもしれません。
Danh từ 1 は Danh từ 2 (địa điểm) で Danh từ 3 (đối tượng) を Động từ N3
{(Chủ ngữ) làm (hành động) với (đối tượng) ở (địa điểm)}. Diễn tả hành động của một đối tượng nào đó tại một địa điểm.研究者のレンダースさんは、美術館でファン・デ・フェンネの絵を見たとき、「夜警」の犬とよく似ていることに気がつきました。
Động từ thể て + いるように + Động từ N3
{Trông có vẻ như đang ~ / Giống như đang ~}. Diễn tả hành động hoặc trạng thái giống như một hành động hoặc trạng thái nào đó.犬は大きな太鼓に向かって吠えているように見えます。
Động từ thể ngắn + そうです N3
{Nghe nói ~}. Diễn tả thông tin được nghe từ người khác.レンブラントはファン・デ・フェンネの絵をたくさん集めていたそうです。

Câu hỏi

「夜警やけい」の絵えの右みぎすみにいる犬いぬについて、正ただしい説明せつめいはどれですか。

1/5
A町を守る人たちと一緒にいるが、少し変わった感じがする
B一人で歩いている
C太鼓の上に座っている
D画家の家族の犬である

Bài báo liên quan