Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
新しい準衛星「2025PN7」が地球の近くで見つかる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

新あたらしい準衛星じゅんえいせい「2025PN7」が地球ちきゅうの近ちかくで見みつかる

N3
27/09/2025191
新しい準衛星「2025PN7」が地球の近くで見つかる
0:00

約やく60年前ねんまえから地球ちきゅうの近ちかくを回まわっていた小ちいさな天体てんたい「2025PN7」が、先月せんげつ見みつかりました。この天体てんたいは直径ちょっけい30センチから30メートルぐらいの岩いわでできていると考かんがえられています。準衛星じゅんえいせいは、地球ちきゅうのような惑星わくせいの近ちかくを一緒いっしょに太陽たいようのまわりを回まわる小惑星しょうわくせいです。2025PN7も地球ちきゅうとよく似にた軌道きどうで、1年ねんかけて太陽たいようのまわりを回まわっています。
準衛星じゅんえいせいは、地球ちきゅうの衛星えいせいである月つきとはちがいます。また、短みじかい間あいだだけ地球ちきゅうのまわりを回まわる「ミニムーン」という天体てんたいもあります。たとえば「2024PT5」は、月つきから飛とび出だした岩いわのかけらかもしれません。
今いままでにいくつかの準衛星じゅんえいせいが見みつかっています。その一ひとつ「カモオアレワ」は、中国ちゅうごくの探査機たんさき「天問てんもん2号ごう」がサンプルを取とりに行いく予定よていです。
2025PN7は、{アメリカ}のハワイにある望遠鏡ぼうえんきょうで発見はっけんされました。とても小ちいさいので、今いままで見みつかりませんでした。地球ちきゅうから一番いちばん近ちかい時ときは約やく30万まん{キロメートル}離はなれています。
この準衛星じゅんえいせいは、あと60年ねんほど地球ちきゅうの近ちかくを回まわると考かんがえられています。その後あと、太陽たいようのまわりを大おおきく回まわる軌道きどうに戻もどるかもしれません。
専門家せんもんかによると、2025PN7は天然てんねんの岩石がんせきでできている可能性かのうせいが高たかいです。人工衛星じんこうえいせいではありません。準衛星じゅんえいせいやミニムーンは地球ちきゅうにぶつかる心配しんぱいはほとんどありません。探査機たんさきを送おくることで、宇宙うちゅうや地球ちきゅうの歴史れきしについてもっと知しることができるかもしれません。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N542%
N415%
N324%
N27%
N113%

Từ vựng (28)

約やく
khoảngphó từ
地球ちきゅうN3
trái đấtdanh từ
近ちかく
gầndanh từ
回まわるN4
quayđộng từ
小ちいさな
nhỏtính từ
天体てんたいN1
thiên thểdanh từ
岩いわ
đádanh từ
準衛星じゅんえいせい
tiểu vệ tinhdanh từ
惑星わくせい
hành tinhdanh từ
小惑星しょうわくせい
tiểu hành tinhdanh từ
軌道きどう
quỹ đạodanh từ
衛星えいせい
vệ tinhdanh từ
月つきN3
mặt trăngdanh từ
短みじかい
ngắntính từ
ミニムーン
mini-moondanh từ
飛とび出だす
bay rađộng từ
今いままで
cho đến naycụm từ
探査機たんさき
tàu thăm dòdanh từ
サンプルN2
mẫu vậtdanh từ
予定よてい
dự địnhdanh từ
発見はっけんN3
phát hiệndanh từ
望遠鏡ぼうえんきょう
kính viễn vọngdanh từ
専門家せんもんか
chuyên giadanh từ
天然てんねん
thiên nhiêndanh từ
岩石がんせきN1
đádanh từ
人工衛星じんこうえいせい
vệ tinh nhân tạodanh từ
心配しんぱいN3
lo lắngdanh từ
歴史れきし
lịch sửdanh từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + います N3
Diễn tả hành động đang xảy ra hoặc trạng thái hiện tại.約60年前から地球の近くを回っていた小さな天体「2025PN7」が、先月見つかりました。
Động từ thể thường + と考えられています N3
Được cho là/được nghĩ là..., diễn tả suy đoán hoặc giả định.この天体は直径30センチから30メートルぐらいの岩でできていると考えられています。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 とは違います N3
<Đối tượng 1> khác với <đối tượng 2>. Dùng để diễn tả sự khác biệt giữa hai danh từ.準衛星は、地球の衛星である月とはちがいます。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 かもしれません N3
<Đối tượng 1> có thể là <đối tượng 2>. Dùng để diễn tả khả năng xảy ra của một sự việc.たとえば「2024PT5」は、月から飛び出した岩のかけらかもしれません。
Động từ thể thường + 予定です N3
Dự định/sẽ làm gì đó. Dùng để diễn tả dự định hoặc kế hoạch trong tương lai.その一つ「カモオアレワ」は、中国の探査機「天問2号」がサンプルを取りに行く予定です。
Động từ thể thường + ことができる N3
Có thể làm gì đó. Dùng để diễn tả khả năng thực hiện một hành động.探査機を送ることで、宇宙や地球の歴史についてもっと知ることができるかもしれません。

Câu hỏi

2025PN7はどのような天体てんたいですか。

1/5
A地球の人工衛星
B地球の準衛星
C月のかけら
D太陽の衛星

Bài báo liên quan