Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカでたくさんの不法移民が国に帰りました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカでたくさんの不法ふほう移民いみんが国くにに帰かえりました

N4
27/09/2025158
アメリカでたくさんの不法移民が国に帰りました
0:00

アメリカのトランプ大統領だいとうりょうは、今年ことし1月がつに2回目かいめの大統領だいとうりょうになりました。トランプ大統領だいとうりょうは、アメリカに違法いほうに入はいってくる人ひとを厳きびしく取とり締しまっています。
アメリカの国土こくど安全あんぜん保障省ほしょうしょうは23日にち、今年ことし1月がつから9か月げつで200万人まんにん以上を国くにから出だしたと発表はっぴょうしました。40万人まんにんは警察けいさつなどが強制的きょうせいてきに出だして、160万人まんにんは自分じぶんで国くにを出でたと言いっています。
トランプ大統領だいとうりょうは、アメリカに入はいってくる人ひとを厳きびしく取とり締しまるために、国境こっきょうの近ちかくに壁かべを作つくっています。
国土こくど安全あんぜん保障省ほしょうしょうは「国境こっきょうを開ひらく時代じだいは終おわった」と言いっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N545%
N421%
N316%
N20%
N118%

Từ vựng (9)

大統領だいとうりょうN3
tổng thốngdanh từ
違法いほう
bất hợp pháptính từ đuôi な
取とり締しまるN1
quản lý, kiểm soátđộng từ
国土安全保障省こくどあんぜんほしょうしょう
bộ an ninh nội địadanh từ
発表はっぴょうするN3
thông báo, công bốđộng từ
強制的きょうせいてき
cưỡng chế, ép buộctính từ đuôi な
国境こっきょうN3
biên giới quốc giadanh từ
時代じだいN4
thời đại, thời kỳdanh từ
終おわるN1
kết thúcđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ 1 (thời gian) + に + Danh từ 2 (biến cố) + になります N4
Diễn tả việc biến đổi, chuyển đổi sang một trạng thái khác vào một thời điểm cụ thể.アメリカのトランプ大統領は、今年1月に2回目の大統領になりました。
Động từ thể từ điển + 人 N4
Danh từ hóa động từ, chỉ người thực hiện hành động đó.トランプ大統領は、アメリカに違法に入ってくる人を厳しく取り締まっています。
Động từ thể từ điển + ために N4
Diễn tả mục đích, dùng khi động từ đứng trước và sau có cùng chủ ngữ.トランプ大統領は、アメリカに入ってくる人を厳しく取り締まるために、国境の近くに壁を作っています。
Danh từ + は + Câu (dạng thường) + と言っています N4
Dùng để dẫn lời, trích dẫn câu nói của người khác.国土安全保障省は「国境を開く時代は終わった」と言っています。

Câu hỏi

トランプ大統領だいとうりょうは何回目かいめの大統領だいとうりょうになりましたか。

1/5
A1回目
B2回目
C3回目
D4回目

Bài báo liên quan