Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
天の橋立と神さまのはしご

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

天あまの橋立はしだてと神かみさまのはしご

N4
27/09/20251443
天の橋立と神さまのはしご
0:00

京都府きょうとふの天あまの橋立はしだては、日本にほん三景さんけいの1つです。海うみの上うえに、長ながさ3.6kmの細ほそい道みちが続つづいています。
昔むかし、平安時代へいあんじだいの小式部内侍こしきぶのないしが、天あまの橋立はしだての歌うたを詠よみました。小式部内侍こしきぶのないしの母親ははおやは、天あまの橋立はしだてがある丹後たんごの国くにに行いっていました。小式部内侍こしきぶのないしは、母親ははおやから手紙てがみが来きていないことを歌うたにしました。
「大江山おおえやまを越こえて、いく野のの道みちは遠とおいので、まだ手紙てがみも見みていません。天あまの橋立はしだても見みていません」
小式部内侍こしきぶのないしは、遠とおくに住すんでいる母親ははおやから、手紙てがみが来きていないことを伝つたえました。天あまの橋立はしだての名前なまえも入いれて、すばらしい歌うたでした。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N559%
N419%
N319%
N20%
N14%

Từ vựng (21)

京都府きょうとふ
phủ kyotodanh từ
天あまの橋立はしだて
amanohashidatedanh từ
日本三景にほんさんけい
ba danh thắng của nhật bảndanh từ
海うみN5
biểndanh từ
長ながさ
chiều dàidanh từ
道みち
con đườngdanh từ
続つづくN4
tiếp tụcđộng từ
昔むかしN4
ngày xưadanh từ
平安時代へいあんじだい
thời kỳ heiandanh từ
小式部内侍こしきぶのないし
tên riêng, một nhà thơ nữdanh từ
歌うた
bài hát, bài thơdanh từ
詠よむ
ngâm thơđộng từ
母親ははおや
mẹdanh từ
丹後たんごの国くに
quốc gia tangodanh từ
手紙てがみ
thư từdanh từ
越こえる
vượt quađộng từ
野のN3
cánh đồngdanh từ
遠とおいN5
xa xôitính từ
伝つたえるN4
truyền đạtđộng từ
名前なまえN5
têndanh từ
素晴すばらしいN3
tuyệt vờitính từ

Ngữ pháp (8)

Danh từ 1 は、Danh từ 2 の 1つ です N4
<Danh từ 1> là một trong những <danh từ 2>.京都府の天の橋立は、日本三景の1つです。
Động từ thể て + います N4
Diễn tả tình trạng của một sự việc đang diễn ra.海の上に、長さ3.6kmの細い道が続いています。
Động từ thể た + ことが あります N4
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.昔、平安時代の小式部内侍が、天の橋立の歌を詠みました。
Động từ thể て + いない N4
Diễn tả tình trạng chưa xảy ra của một sự việc.小式部内侍は、母親から手紙が来ていないことを歌にしました。
Động từ thể て + いません N4
Diễn tả tình trạng chưa xảy ra của một sự việc.「大江山を越えて、いく野の道は遠いので、まだ手紙も見ていません。天の橋立も見ていません」
Động từ thể て + いない N4
Diễn tả tình trạng chưa xảy ra của một sự việc.小式部内侍は、遠くに住んでいる母親から、手紙が来ていないことを伝えました。
Động từ thể て + いました N4
Diễn tả một sự việc đã diễn ra trong quá khứ.天の橋立の名前も入れて、すばらしい歌でした。
Danh từ も N4
<Danh từ> cũng~. も được thay cho は/が khi thông tin về chủ đề của câu giống thông tin của chủ đề câu trước đó.天の橋立の名前も入れて、すばらしい歌でした。

Câu hỏi

天橋立あまのはしだてはどんな場所ばしょですか。

1/5
A山の中にある道
B海の中に砂がたまってできた道のような所
C森の中にある公園
D川のそばにある橋

Bài báo liên quan