Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
サルが大学の寮に入ってきました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

サルが大学だいがくの寮りょうに入はいってきました

N4
27/09/2025468
サルが大学の寮に入ってきました
0:00

中国ちゅうごくの大学だいがくの学生がくせいの部屋へやに、サルが入はいりました。
大学だいがくは山やまの近ちかくにあって、サルはときどき大学だいがくの中なかに入はいってきます。
このときサルは、学生がくせいの部屋へやの中なかに入はいって、パンやミルクティーを飲のみました。けがをした人ひとはいませんでした。
大学だいがくは学生がくせいに、窓まどを閉しめるように言いっています。

Nguồn: News-ntv
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N588%
N40%
N36%
N26%
N10%

Từ vựng (20)

大学だいがく
đại họcdanh từ
学生がくせいN5
sinh viêndanh từ
部屋へやN5
phòngdanh từ
サルN3
khỉdanh từ
山やまN5
núidanh từ
パンN5
bánh mìdanh từ
ミルクティー
trà sữadanh từ
けがN3
vết thươngdanh từ
窓まどN5
cửa sổdanh từ
閉しめる
đóngđộng từ
言いうN3
nóiđộng từ
近ちかいN5
gầntính từ
ときどきN5
thỉnh thoảngtrạng từ
入はいるN5
vàođộng từ
飲のむN5
uốngđộng từ
いませんN5
không có (dạng phủ định của いる)động từ
ように
để (diễn tả mục đích)trợ từ
しましたN3
đã làm (dạng quá khứ của する)động từ
ありますN3
có (dạng hiện tại của ある)động từ
います
có (dạng hiện tại của いる)động từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ 1 に Danh từ 2 が Động từ N4
<Danh từ 2> thực hiện hành động <động từ> tại <danh từ 1>.中国の大学の学生の部屋に、サルが入りました。
Danh từ 1 (địa điểm) に Danh từ 2 が あります/います N4
<Danh từ 2> tồn tại ở <danh từ 1>. あります cho vật không sống, います cho vật sống.大学は山の近くにあって、サルはときどき大学の中に入ってきます。
Động từ thể ない (bỏ い) + 人 は いませんでした N4
Không có ai <động từ>.けがをした人はいませんでした。
Động từ thể từ điển + ように + 言う N4
Nói rằng hãy <động từ>.大学は学生に、窓を閉めるように言っています。

Câu hỏi

サルはどこに入はいりましたか。

1/5
A学生の部屋
B図書館
C教室
D食堂

Bài báo liên quan