Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
大リーグ 大谷翔平 今季のユニフォーム販売実績が3年連続1位に

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

大だいリーグ 大谷おおたに翔平しょうへい 今季こんきのユニフォーム販売はんばい実績じっせきが3年さんねん連続れんぞく1位いちいに






N2
27/09/202535
大リーグ 大谷翔平 今季のユニフォーム販売実績が3年連続1位に
0:00

大だいリーグで活躍かつやくする選手せんしゅの人気にんきの指標しひょうとなる今こんシーズンのユニフォームの販売はんばい実績じっせきが発表はっぴょうされ、ドジャースの大谷おおや翔平しょうへい選手せんしゅが3年さんねん連続れんぞくで1位いちいになりました。
大だいリーグ機構きこうは26日にじゅうろくにち、今こんシーズンのユニフォームの売うり上あげが多おおかった上位じょうい20人にじゅうにんの選手せんしゅを発表はっぴょうし、大谷おおや選手せんしゅが一昨年おととしと去年きょねんに続つづいて3年さんねん連続れんぞくで1位いちいとなりました。
3年さんねん連続れんぞくで1位いちいとなるのは、2010年にせんじゅうねんにこのランキングが始はじまって以降いこう、ヤンキースひと筋すじで活躍かつやくしたデレク・ジーターさん、同おなじくヤンキースのジャッジ選手せんしゅ、ドジャースのベッツ選手せんしゅに続つづき4人よにん目めです。
2位にいは今月こんげつ25日にじゅうごにちの時点じてんで打率だりつ3割さんわり3分さんぶ、ホームラン51本ごじゅういっぽん、109打点ひゃくきゅうだいてんをマークし、アメリカンリーグのMVP=最優秀さいゆうしゅう選手せんしゅを争あらそっているジャッジ選手せんしゅでした。
ドジャースからは20位にじゅうい以内に最多さいたの4人よにんが選えらばれていて、フリーマン選手せんしゅが3位さんい、ベッツ選手せんしゅが4位よんい、今こんシーズンかぎりでの現役げんえき引退いんたいを発表はっぴょうしたカーショー投手とうしゅが12位じゅうにいでした。
今こんシーズンの大谷おおや選手せんしゅは2シーズンにしーずんぶりに投打とうだの二刀流にとうりゅうとして復帰ふっきし、25日にじゅうごにちの時点じてんでバッターとして打率だりつ2割にわり8分はちぶ、ホームラン54本ごじゅうよんほん、101打点ひゃくいちだいてんをマークし、ピッチャーとして14試合じゅうよんしあいに先発せんぱつして1勝いっしょう1敗いっぱい、防御ぼうぎょ率りつ2.87と、投打とうだの活躍かつやくでチームを地区ちく優勝ゆうしょうに導みちびきました。
ユニフォームの販売はんばい実績じっせきでも改あらためて人気にんきの高たかさを証明しょうめいすることになりました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N525%
N410%
N331%
N217%
N117%

Từ vựng (34)

大だいリーグ
giải đấu lớndanh từ
活躍かつやく
hoạt động nổi bật, thành côngdanh từ/động từ
選手せんしゅN3
tuyển thủ, vận động viêndanh từ
人気にんきN3
phổ biến, nổi tiếngdanh từ
指標しひょう
chỉ số, tiêu chídanh từ
今シーズン
mùa giải nàydanh từ
ユニフォームN1
đồng phụcdanh từ
販売はんばいN3
bán hàngdanh từ/động từ
実績じっせきN2
thành tích thực tếdanh từ
発表はっぴょうN3
thông báo, công bốdanh từ/động từ
3年連続さんねんれんぞくN3
liên tiếp 3 nămdanh từ
1位いちい
vị trí thứ nhấtdanh từ
続つづくN4
tiếp tụcđộng từ
ランキング
bảng xếp hạngdanh từ
活躍かつやくするN2
hoạt động nổi bật, thành côngđộng từ
打率だりつ
tỷ lệ đánh trúngdanh từ
ホームラン
home rundanh từ
打点だてん
điểm số ghi đượcdanh từ
MVP
cầu thủ xuất sắc nhấtdanh từ
争あらそう
tranh đấu, cạnh tranhđộng từ
最多さいた
nhiều nhấtdanh từ
選えらばれる
được chọnđộng từ
現役引退げんえきいんたい
nghỉ hưudanh từ
発表はっぴょうするN3
thông báo, công bốđộng từ
2シーズンにシーズンぶり
sau 2 mùa giảidanh từ
復帰ふっき
quay lại, trở lạidanh từ/động từ
バッター
người đánh bóngdanh từ
ピッチャー
người ném bóngdanh từ
先発せんぱつ
bắt đầu trước, xuất phát trướcdanh từ/động từ
防御率ぼうぎょりつ
tỷ lệ phòng thủdanh từ
地区優勝ちくゆうしょう
vô địch khu vựcdanh từ
導みちびくN1
dẫn dắtđộng từ
証明しょうめいN3
chứng minhdanh từ/động từ
改あらためてN2
một lần nữatrạng từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が あります N2
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).大リーグで活躍する選手の人気の指標となる今シーズンのユニフォームの販売実績が発表され、ドジャースの大谷翔平選手が3年連続で1位になりました。
Động từ thể ます (bỏ ます) + たい ときは、Động từ thể ない (bỏ い) + なければ なりません N2
Diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó khi muốn thực hiện một hành động nào đó.キムチを 飛行機に 乗せたい ときは、荷物に 入れなければ なりません。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 (chỉ thời gian) + までです N2
<Sự kiện> (danh từ 1) sẽ diễn ra tới <thời điểm> (Danh từ 2). Cho biết thời điểm kết thúc (Danh từ 2) của một sự kiện (Danh từ 1).この てんらんかいは、来月 16日までです。
Danh từ も N2
<Danh từ> cũng~. も được thay cho は/が khi thông tin về chủ đề của câu giống thông tin của chủ đề câu trước đó.大きい とらの えも あります。
Động từ + ましょう N2
Có nghĩa là 'Cùng làm ~ nào!'. Dùng để kêu gọi, hô hào người khác cùng làm điều gì đó với mình, trên cơ sở biết người kia sẽ đồng ý.びじゅつかんで 日本の 絵を 見ましょう!
Danh từ + で (N5) N2
Trợ từ 'で' được sử dụng để liên kết câu, chỉ phương tiện, cách thức, địa điểm, hoặc lý do.『HUNDRED LINE』は学園を守るゲームで、『龍の国 ルーンファクトリー』は里山を作ります。
Động từ thể ない (bỏ い) + ければ なりません (Hoặc Động từ thể ない + なければ なりません) N2
Diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó.キムチを 飛行機に 乗せたい ときは、荷物に 入れなければ なりません。

Câu hỏi

大谷おおたに翔平しょうへい選手せんしゅが今こんシーズンしーずん達成たっせいしたこととして正ただしいものはどれですか。

1/5
A今シーズンで現役を引退した
B3年連続でユニフォーム販売1位になった
Cヤンキースでプレーした
Dホームランを打たなかった

Bài báo liên quan