Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
また熊に襲われて人が亡くなったかもしれない

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

また熊くまに襲おそわれて人ひとが亡なくなったかもしれない

N4
17/10/2025692
また熊に襲われて人が亡くなったかもしれない
0:00

また人ひとが熊くまに襲おそわれたようです。

16日にち、岩手県北上市いわてけんきたかみしの温泉おんせんで働はたらく60歳さいの男性だんせいがいなくなりました。

17日にちの朝あさ、警察けいさつなどが、温泉おんせんの近ちかくの林はやしの中なかで、男性だんせいが亡なくなっているのを見みつけました。

亡なくなった男性だんせいの近ちかくには、熊くまがいて、ハンターが銃じゅうで撃うちました。

熊くまは、体からだの大おおきさが1m50cmぐらいでした。

警察けいさつは、男性だんせいが熊くまに襲おそわれて亡なくなったと考かんがえて、調しらべています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N538%
N435%
N312%
N24%
N112%

Từ vựng (32)

またN3
lại, thêm nữaphó từ
人ひとN5
ngườidanh từ
熊くま
gấudanh từ
襲おそうN1
tấn côngđộng từ
ようN3
dường như, có vẻdanh từ
です
là, thìtrợ từ
16日じゅうろくにち
ngày 16danh từ
岩手県いわてけん
tỉnh Iwatedanh từ
北上市きたかみし
thành phố Kitakamidanh từ
温泉おんせんN2
suối nước nóngdanh từ
働はたらくN5
làm việcđộng từ
60歳ろくじゅっさい
60 tuổidanh từ
男性だんせいN4
nam giớidanh từ
いなくなる
mất tích, biến mấtđộng từ
17日じゅうしちにち
ngày 17danh từ
朝あさN5
buổi sángdanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
などN3
v.v., và những thứ kháctrợ từ
近ちかくN5
gầndanh từ
林はやしN4
rừngdanh từ
中なかN3
trongdanh từ
亡なくなるN4
qua đờiđộng từ
見みつけるN4
tìm thấyđộng từ
亡なくなったN4
đã qua đờidanh từ
ハンター
thợ săndanh từ
銃じゅうN3
súngdanh từ
撃うつN3
bắnđộng từ
体からだN3
cơ thểdanh từ
大おおきさ
kích thướcdanh từ
ぐらいN1
khoảngtrợ từ
考かんがえるN4
suy nghĩ, cho rằngđộng từ
調しらべるN4
điều tra, tìm hiểuđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + の + Danh từ N4
Cấu trúc dùng để chỉ sự sở hữu hoặc mối quan hệ giữa hai danh từ.17日の朝、警察などが、温泉の近くの林の中で、男性が亡くなっているのを見つけました。
Danh từ + が + Động từ N4
Cấu trúc dùng để chỉ chủ ngữ của câu.亡くなった男性の近くには、熊がいて、ハンターが銃で撃ちました。
Danh từ + で N4
Trợ từ 'で' được sử dụng để chỉ địa điểm xảy ra hành động.16日、岩手県北上市の温泉で働く60歳の男性がいなくなりました。
Động từ thể て + いる N4
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc đã xảy ra trong quá khứ và vẫn tiếp tục đến hiện tại.17日の朝、警察などが、温泉の近くの林の中で、男性が亡くなっているのを見つけました。
Động từ thể て + いる + のを見つけました N4
Diễn tả việc tìm thấy hoặc phát hiện ra một trạng thái đang diễn ra.17日の朝、警察などが、温泉の近くの林の中で、男性が亡くなっているのを見つけました。

Câu hỏi

岩手県いわてけん北上市きたかみしの温泉おんせんで働はたらいていた男性だんせいは、どのようにして亡なくなったと考かんがえられていますか。

1/5
A病気で亡くなった
B交通事故で亡くなった
C川で溺れて亡くなった
D熊に襲われて亡くなった

Bài báo liên quan