Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イモトのWiFi、うその広告でお金をはらうことになりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イモトのWiFi、うその広告こうこくでお金かねをはらうことになりました

N4
16/03/2026295
イモトのWiFi、うその広告でお金をはらうことになりました
0:00

「イモトのWiFi」は、旅行りょこうなどで外国がいこくに行いく人ひとに人気にんきのモバイルルーターのレンタルサービスです。
消費者庁しょうひしゃちょうは、「イモトのWiFi」を提供ていきょうする会社かいしゃに、1億7000万円いちおくななせんまんえん以上の罰金ばっきんを払はらうように命令めいれいしました。
消費者庁しょうひしゃちょうによると、この会社かいしゃは「お客様きゃくさま満足度まんぞくどNo.1」などと広告こうこくに書かいていました。
​しかし、調査ちょうさをした人ひとに、ほかの会社かいしゃのサービスを使つかったことがあるかどうかを聞きいていませんでした。
消費者庁しょうひしゃちょうは、正ただしい調査ちょうさではないのに、広告こうこくに書かいていたと考かんがえています。
会社かいしゃは「消費者庁しょうひしゃちょうの意見いけんとは違ちがうところがあります。正ただしいことを証明しょうめいしていきます」と話はなしています。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N547%
N416%
N329%
N20%
N18%

Từ vựng (7)

消費者庁しょうひしゃちょうN4
Cục bảo vệ người tiêu dùngdanh từ
提供ていきょうするN4
cung cấpđộng từ
罰金ばっきんN4
tiền phạtdanh từ
命令めいれいするN4
ra lệnhđộng từ
満足度まんぞくどN4
mức độ hài lòngdanh từ
広告こうこくN4
quảng cáodanh từ
証明しょうめいするN4
chứng minhđộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể る + ように + (mệnh lệnh, yêu cầu)N3
"ように" dùng để chỉ mục đích hoặc truyền đạt mệnh lệnh, yêu cầu gián tiếp.消費者庁は、「イモトのWiFi」を提供する会社に、1億7000万円以上の罰金を払うように命令しました。
Danh từ + によるとN4
"によると" dùng để diễn đạt nguồn thông tin, mang nghĩa "theo như...", "dựa theo...".消費者庁によると、この会社は「お客様満足度No.1」などと広告に書いていました。
Động từ thể る + のにN3
"のに" dùng để diễn tả sự đối lập, trái ngược giữa hai vế câu, mang nghĩa "mặc dù", "thế mà".消費者庁は、正しい調査ではないのに、広告に書いていたと考えています。

Câu hỏi

「イモトのWiFi」はどんなサービスですか?

1/5
A食べ物のデリバリーサービス
Bモバイルルーターのレンタルサービス
Cホテルの予約サービス
D飛行機のチケットサービス

Bài báo liên quan