Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ストローのDNAで40年前の殺人事件の犯人を起訴

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ストローのDNAで40年前ねんまえの殺人事件さつじんじけんの犯人はんにんを起訴きそ

N3
17/10/2025308
ストローのDNAで40年前の殺人事件の犯人を起訴
0:00

アメリカアメリカのニューヨーク州しゅうで、1984年ねんに16歳さいの少女しょうじょが殺ころされる事件じけんがありました。長ながい間あいだ、犯人はんにんはわかりませんでした。しかし、最近さいきん、スムージーのストローからとったDNAが事件じけんの証拠しょうこになりました。
少女しょうじょの名前なまえはテレサ・フスコさんです。1984年ねん11月がつ10日かに行方ゆくえがわからなくなりました。1か月げつ後ご、森もりの中なかで亡なくなっているのが見みつかりました。警察けいさつは、かのじょがひもでしめられて殺ころされたと考かんがえました。
最初さいしょ、3人にんの男おとこが犯人はんにんとして捕つかまりましたが、DNAの検査けんさで無罪むざいになりました。その後ご、警察けいさつは新あたらしい方法ほうほうでDNAを調しらべました。2023年ねん、警察けいさつはストローからDNAをとり、昔むかしの事件じけんのDNAと比くらべました。その結果けっか、リチャード・ビロドーという男おとこのDNAと100%同おなじでした。
ビロドー被告ひこくは、事件じけんのとき23歳さいで、今いまは63歳さいです。かれは少女しょうじょを知しらないと言いっていますが、警察けいさつはかれを監視かんししていました。ビロドー被告ひこくは無罪むざいを主張しゅちょうしていますが、裁判さいばんはこれから続つづきます。警察けいさつは「DNAが100%同おなじなら、犯人はんにんを見みつけることができる」と話はなしています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N537%
N431%
N321%
N20%
N112%

Từ vựng (37)

アメリカアメリカN5
nước Mỹdanh từ
ニューヨーク州しゅう
bang New Yorkdanh từ
少女しょうじょN5
thiếu nữdanh từ
事件じけんN5
vụ ándanh từ
犯人はんにんN3
hung thủdanh từ
わかるN5
biếtđộng từ
最近さいきんN5
gần đâyphó từ
スムージー
sinh tốdanh từ
ストローN3
ống hútdanh từ
証拠しょうこN1
bằng chứngdanh từ
名前なまえ
têndanh từ
行方ゆくえ
tung tíchdanh từ
亡なくなるN5
mấtđộng từ
見みつかる
được tìm thấyđộng từ
森もりN5
rừngdanh từ
警察けいさつ
cảnh sátdanh từ
ひも
dâydanh từ
しめる
siếtđộng từ
考かんがえる
nghĩđộng từ
最初さいしょN5
ban đầudanh từ
男おとこ
đàn ôngdanh từ
捕つかまるN3
bị bắtđộng từ
検査けんさN3
kiểm tradanh từ
無罪むざい
vô tộidanh từ
方法ほうほう
phương phápdanh từ
昔むかし
trước đâydanh từ
比くらべる
so sánhđộng từ
結果けっか
kết quảdanh từ
同おなじ
giốngtính từ
被告ひこく
bị cáodanh từ
知しる
biếtđộng từ
言いうN5
nóiđộng từ
監視かんしするN1
giám sátđộng từ
主張しゅちょうする
khẳng địnhđộng từ
続つづく
tiếp tụcđộng từ
話はなす
nóiđộng từ
見みつけるN5
tìm thấyđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể た + ことがあるN5
Diễn tả trải nghiệm hoặc sự việc đã từng xảy ra trong quá khứ.1984年に16歳の少女が殺される事件がありました。
Danh từ + の + Danh từ N5
Cấu trúc bổ nghĩa cho danh từ, diễn tả sự sở hữu hoặc thuộc tính.アメリカのニューヨーク州で
Động từ thể て + もN5
Diễn tả ý nghĩa "dù...cũng...", dùng để chỉ sự nhượng bộ hoặc điều kiện ngược.彼は少女を知らないと言っていますが、警察は彼を監視していました。
Danh từ + の + ときN5
Diễn tả thời điểm xảy ra sự việc.ビロドー被告は、事件のとき23歳で、今は63歳です。
Động từ thể ことができる N5
Diễn tả khả năng có thể làm được việc gì đó.犯人を見つけることができる

Câu hỏi

テレサ・フスコさんはいつ行方ゆくえがわからなくなりましたか。

1/5
A1984年10月10日
B1984年11月10日
C1985年11月10日
D1984年12月10日

Bài báo liên quan