Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカのベビーフード、70%以上が超加工食品

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカのベビーフード、70%ななじゅっぱーせんと以上いじょうが超加工食品ちょうかこうしょくひん

N3
16/02/2026822
アメリカのベビーフード、70%以上が超加工食品
0:00

アメリカアメリカで売うられている赤あかちゃん用ようの食たべ物ものや菓子かしの多おおくは、超ちょう加工かこう食品しょくひんだという研究けんきゅうが発表はっぴょうされました。研究けんきゅうチームは651種類しゅるいのベビーフードを調しらべました。その結果けっか、70%以上いじょうのベビーフードに添加物てんかぶつが入はいっていることが分わかりました。添加物てんかぶつは腸ちょうの健康けんこうに悪わるい影響えいきょうを与あたえるかもしれません。
研究者けんきゅうしゃのダンフォードさんは、「ベビーフードの71%は果物くだものや野菜やさいではなく、添加物てんかぶつが一番いちばん多おおかったので、とても驚おどろきました」と話はなしました。赤あかちゃんの腸ちょうはまだ弱よわいので、添加物てんかぶつをうまく消化しょうかできません。
添加物てんかぶつは見みた目めを良よくするためだけに使つかわれることも多おおいです。
また、動物どうぶつや魚さかなの形かたちをしたクラッカーや甘あまいヨーグルトなども超ちょう加工かこう食品しょくひんです。専門家せんもんかは、こうした食品しょくひんはやめられなくなる味あじを作つくっていると指摘してきしています。アメリカアメリカの子こどもが食たべる食品しょくひんの62%は超ちょう加工かこう食品しょくひんです。小ちいさいころからこうした食品しょくひんを食たべると、自然しぜんの食たべ物ものよりも甘あまい味あじを好すきになるかもしれません。
さらに、超ちょう加工かこう食品しょくひんをたくさん食たべると、心こころの病気びょうきや肥満ひまん、糖尿病とうにょうびょうのリスクが高たかくなることも分わかっています。
調査ちょうさでは、105種類しゅるいの添加物てんかぶつが見みつかりました。その中なかにはカラギナンやキサンタンガムなど、腸ちょうに悪わるい影響えいきょうがあるかもしれないものもありました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N549%
N415%
N322%
N22%
N112%

Từ vựng (59)

アメリカ
Mỹdanh từ
売うられる
được bánđộng từ
赤あかちゃんN4
em bédanh từ
食たべ物もの
thức ăndanh từ
お菓子おかしN5
bánh kẹodanh từ
多おおく
nhiềudanh từ
超加工食品ちょうかこうしょくひん
thực phẩm siêu chế biếndanh từ
研究けんきゅう
nghiên cứudanh từ
発表はっぴょうされる
được công bốđộng từ
研究けんきゅうチーム
nhóm nghiên cứudanh từ
種類しゅるい
loạidanh từ
調しらべるN4
điều tra, tìm hiểuđộng từ
結果けっか
kết quảdanh từ
以上いじょう
hơndanh từ
添加物てんかぶつ
chất phụ giadanh từ
入はいるN5
có, chứađộng từ
分わかる
hiểu, biếtđộng từ
健康けんこう
sức khỏedanh từ
悪わるいN5
xấutính từ
影響えいきょうN3
ảnh hưởngdanh từ
与あたえる
gây ra, tạo rađộng từ
かもしれません
có lẽtrợ động từ
研究者けんきゅうしゃ
nhà nghiên cứudanh từ
果物くだもの
trái câydanh từ
野菜やさい
rau củdanh từ
一番いちばんN3
nhấtdanh từ
多おおい
nhiềutính từ
驚おどろく
ngạc nhiênđộng từ
話はなす
nóiđộng từ
腸ちょう
ruộtdanh từ
弱よわい
yếutính từ
消化しょうかするN2
tiêu hóađộng từ
見みた目め
hình thức, bề ngoàidanh từ
良よいN3
tốttính từ
ため為N4
đểdanh từ
使つかわれる
được sử dụngđộng từ
動物どうぶつ
động vậtdanh từ
魚さかな
cádanh từ
形かたち
hình dạngdanh từ
クラッカー
bánh quydanh từ
甘あまい
ngọttính từ
ヨーグルト
sữa chuadanh từ
専門家せんもんか
chuyên giadanh từ
指摘してきする
chỉ ra, chỉ tríchđộng từ
子どもこどもN5
trẻ emdanh từ
自然しぜんN3
tự nhiêndanh từ
好すき
thíchtính từ
成なる
trở thànhđộng từ
さらに
hơn nữaphó từ
心こころ
tâm hồndanh từ
病気びょうき
bệnh tậtdanh từ
肥満ひまん
béo phìdanh từ
糖尿病とうにょうびょう
tiểu đườngdanh từ
リスク
rủi rodanh từ
高たかく成なるN5
tăng lênđộng từ
調査ちょうさ
điều tradanh từ
見みつかる
tìm thấyđộng từ
カラギナン
carrageenan (một loại phụ gia)danh từ
キサンタンガム
xanthan gum (một loại phụ gia)danh từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể từ điển + ことがある/こともあるN4
Diễn tả khả năng có thể xảy ra hoặc thỉnh thoảng xảy ra.添加物は腸の健康に悪い影響を与えるかもしれません。
Động từ thể thường + ためにN3
Diễn tả mục đích hoặc lý do của một hành động.添加物は見た目を良くするためだけに使われることも多いです。
Động từ thể từ điển + と、~N4
Diễn tả kết quả xảy ra khi một hành động được thực hiện.小さいころからこうした食品を食べると、自然の食べ物よりも甘い味を好きになるかもしれません。

Câu hỏi

アメリカで売うられている赤あかちゃん用ようの食たべ物ものについて、どのような研究結果けんきゅうけっかが発表はっぴょうされましたか。

1/5
Aほとんどが自然の食べ物である
B多くが超加工食品である
Cすべてがオーガニック食品である
D添加物が全く使われていない

Bài báo liên quan