Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
キウイフルーツで便秘をよくする方法

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

キウイフルーツで便秘べんぴをよくする方法ほうほう

N4
22/10/20252085
キウイフルーツで便秘をよくする方法
0:00

おなかの具合ぐあいが悪わるくて、便べんが出でにくいことを便秘べんぴと言いいます。
便秘べんぴの人ひとは、キウイフルーツを1日いちにちに2個にこか3個さんこ食たべるといいかもしれません。
イギリスの研究けんきゅうによると、キウイには、便べんに水分すいぶんを増ふやす働はたらきがあります。キウイを食たべると、便べんが出でやすくなります。
キウイの皮かわには食物繊維しょくもつせんいがたくさんあります。皮かわを食たべることもできます。
キウイを加熱かねつすると、腸ちょうの働はたらきをよくする酵素こうそがなくなってしまいます。加熱かねつしないで食たべることが大切たいせつです。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N541%
N411%
N326%
N211%
N111%

Từ vựng (29)

おなか
bụngdanh từ
具合ぐあいN4
tình trạngdanh từ
悪わるいN5
xấu, không tốttính từ
便べんN3
phândanh từ
出でるN5
ra, xuất rađộng từ
便秘べんぴ
táo bóndanh từ
言いう
nóiđộng từ
人ひとN5
ngườidanh từ
キウイフルーツ
trái kiwidanh từ
1日いちにち
một ngàydanh từ
2個にこ
hai quảdanh từ
3個さんこ
ba quảdanh từ
食たべるN5
ănđộng từ
いいN3
tốttính từ
かもしれません
có thểđộng từ
イギリス
Anh Quốcdanh từ
研究けんきゅうN4
nghiên cứudanh từ
によると
theogiới từ
水分すいぶんN2
nước, độ ẩmdanh từ
増ふやすN4
tăngđộng từ
働はたらきN5
chức năngdanh từ
皮かわ
vỏdanh từ
食物繊維しょくもつせんい
chất xơdanh từ
たくさん
nhiềuphó từ
加熱かねつするN2
gia nhiệt, làm nóngđộng từ
腸ちょうN3
ruộtdanh từ
酵素こうそ
enzymedanh từ
なくなるN5
mất điđộng từ
大切たいせつ
quan trọngtính từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái hiện tại hoặc thói quen đang diễn ra, hoặc tình trạng kéo dài.便が出にくいことを便秘と言います。
Động từ thể từ điển + といいN5
Diễn tả lời khuyên, đề nghị ai đó nên làm gì thì tốt.キウイフルーツを1日に2個か3個食べるといいかもしれません。
Danh từ + によるとN4
Dùng để trích dẫn nguồn thông tin, "theo như...".イギリスの研究によると、キウイには、便に水分を増やす働きがあります。
Động từ thể từ điển + ことができるN5
Diễn tả khả năng có thể làm việc gì đó.皮を食べることもできます。
Động từ thể ない + でN5
Diễn tả hành động mà không làm gì đó; "không... mà...".加熱しないで食べることが大切です。
Động từ thể て + しまうN5
Diễn tả sự hoàn thành hoặc kết thúc của hành động, hoặc thể hiện sự tiếc nuối khi điều gì đó xảy ra ngoài ý muốn.加熱すると、腸の働きをよくする酵素がなくなってしまいます。

Câu hỏi

便秘べんぴの人ひとは、1日いちにちにキウイを何個なんこぐらい食たべるといいですか?

1/5
A1個
B2個か3個
C5個
D10個

Bài báo liên quan