Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」鎖樋

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」鎖樋くさりどい

N5
29/09/2025792
「トモの日記」鎖樋
0:00

昨日きのう、雨あめが 降ふりました。
私わたしは 神戸こうべの 旅館りょかんで お茶ちゃを 飲のみました。
雨あめを ゆっくり 見みました。
鎖樋くさりどいを はじめて 見みました。
水みずは カップから カップへ 落おちました。
水みずの 音おとが きれいでした。
庭にわは ぬれました。いい においが しました。
心こころが 静しずかに なりました。
雨あめの 日ひも、悪わるく ないと 思おもいました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N559%
N432%
N35%
N20%
N15%

Từ vựng (28)

昨日きのうN5
hôm quadanh từ
雨あめN5
mưadanh từ
降ふるN5
rơi (mưa, tuyết)động từ
私わたしN5
tôiđại từ
神戸こうべ
Kobedanh từ
旅館りょかんN4
lữ quán, nhà trọ kiểu Nhậtdanh từ
お茶ちゃN5
tràdanh từ
飲のむN5
uốngđộng từ
ゆっくりN5
từ từphó từ
見みるN5
nhìnđộng từ
鎖樋くさりどい
máng nước xíchdanh từ
はじめてN5
lần đầu tiênphó từ
水みずN5
nướcdanh từ
カップN5
cốcdanh từ
落おちるN4
rơiđộng từ
音おとN4
âm thanhdanh từ
きれいN5
đẹp, hay (âm thanh)tính từ đuôi な
庭にわN5
vườndanh từ
ぬれるN4
ướtđộng từ
いいN5
tốt, haytính từ đuôi い
においN4
mùidanh từ
するN4
có (mùi)động từ
心こころN4
tâm hồn, trái timdanh từ
静しずかN5
yên tĩnhtính từ đuôi な
なるN5
trở nênđộng từ
日ひN5
ngàydanh từ
悪わるいN5
xấutính từ đuôi い
思おもうN5
nghĩđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + でN5
Trợ từ 「で」 dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động.私は 神戸の 旅館で お茶を 飲みました。
Danh từ + から + Danh từ + へN5
Mẫu câu dùng để chỉ sự di chuyển, chuyển động từ đâu đến đâu.水は カップから カップへ 落ちました。
Danh từ + が + しますN4
Diễn tả cảm nhận về mùi, âm thanh, vị giác...いい においが しました。
Tính từ đuôi い (bỏ い → く) / Tính từ đuôi な (な → に) / Danh từ に + なりますN5
Diễn tả sự thay đổi trạng thái sang một trạng thái mới.心が 静かに なりました。
Thể thường と 思いますN5
Dùng để diễn đạt ý kiến, suy nghĩ, cảm nhận chủ quan của người nói.雨の 日も、悪く ないと 思いました。

Câu hỏi

昨日きのう、トモくんは どこで お茶ちゃを 飲のみましたか。

1/5
A東京の 旅館
B神戸の 旅館
C大阪の カフェ
D京都の ホテル

Bài báo liên quan