Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
フランスで行方不明になった日本人学生の事件 来年また裁判があります

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

フランスで行方不明ゆくえふめいになった日本人にほんじん学生がくせいの事件じけん 来年らいねんまた裁判さいばんがあります

N4
29/09/2025129
フランスで行方不明になった日本人学生の事件 来年また裁判があります
0:00

2016年にせんじゅうろくねん、筑波大学つくばだいがくの学生がくせいの黒崎くろさき愛海まなみさんが、フランスに留学中りゅうがくちゅうにいなくなりました。フランスの警察けいさつは、チリ人じんの男おとこが黒崎くろさきさんを殺ころしたと考かんがえています。男おとこは黒崎くろさきさんと知しり合あいでした。
フランスの裁判所さいばんしょは、男おとこに28年にじゅうはちねん刑務所けいむしょに入はいるように言いいました。しかし、別べつの裁判所さいばんしょが、裁判さいばんのやり方かたに問題もんだいがあったと言いいました。
このため、もう一度ど裁判さいばんをすることになりました。裁判さいばんは2026年にせんにじゅうろくねん3月さんがつ17日じゅうしちにちから4月しがつ3日みっかまで行おこないます。
黒崎くろさきさんの体からだは見みつかっていません。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N556%
N419%
N319%
N20%
N16%

Từ vựng (21)

年としN5
nămdanh từ
大学だいがくN5
đại họcdanh từ
学生がくせいN5
sinh viêndanh từ
留学りゅうがくN3
du họcdanh từ, động từ
中ちゅうN3
trong lúcdanh từ
警察けいさつ
cảnh sátdanh từ
男おとこN5
người đàn ôngdanh từ
殺ころすN3
giếtđộng từ
考かんがえるN4
suy nghĩ, cho rằngđộng từ
知しり合あいN2
người quendanh từ
裁判所さいばんしょ
tòa ándanh từ
刑務所けいむしょ
nhà tùdanh từ
別べつの
kháctính từ
方かた
cách làmdanh từ
問題もんだい
vấn đềdanh từ
為ため
vìdanh từ
一度いちど
một lần nữatrạng từ
裁判さいばん
phiên tòadanh từ
行おこなうN4
tiến hànhđộng từ
体からだN3
cơ thểdanh từ
見みつかるN4
được tìm thấyđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ + ように言いました N4
Diễn tả việc truyền đạt lại một mệnh lệnh hoặc yêu cầu.フランスの裁判所は、男に28年刑務所に入るように言いました。
Danh từ + に問題がある N4
Diễn tả việc có vấn đề với một sự việc hoặc đối tượng nào đó.別の裁判所が、裁判のやり方に問題があったと言いました。
Động từ thể từ điển + ことになる N4
Diễn tả việc đã được quyết định.このため、もう一度裁判をすることになりました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 から Danh từ 3 まで Động từ N4
Diễn tả thời gian bắt đầu và kết thúc của một sự việc.裁判は2026年3月17日から4月3日まで行います。
Danh từ + は見つかっていません N4
Diễn tả việc một vật hoặc người nào đó chưa được tìm thấy.黒崎さんの体は見つかっていません。

Câu hỏi

黒崎くろさき愛海まなみさんはどこでいなくなりましたか?

1/5
A日本
Bフランス
Cチリ
Dアメリカ

Bài báo liên quan