Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
インドで有名な俳優の政治集会でたくさんの人が亡くなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

インドで有名ゆうめいな俳優はいゆうの政治せいじ集会しゅうかいでたくさんの人ひとが亡なくなる

N4
29/09/2025122
インドで有名な俳優の政治集会でたくさんの人が亡くなる
0:00

インドで27日にじゅうしちにち、たくさんの人ひとが集あつまった会場かいじょうで事故じこがありました。39人さんじゅうきゅうにんが亡なくなって、50人ごじゅうにん以上いじょうがけがをしました。
この会かいは、映画えいがで人気にんきがあった俳優はいゆうのビジャイさんが開ひらきました。ビジャイさんは政治家せいじかになって、来年らいねんの選挙せんきょに出でる予定よていです。会場かいじょうには何万人なんまんにんもの人ひとが集あつまりました。
ビジャイさんは、トラックの上うえで演説えんぜつをしていました。人ひとが倒たおれると、水みずのボトルを投なげて渡わたしました。そして、警察けいさつに助たすけるように言いいました。
ビジャイさんはSNSで、亡なくなった人ひとにお悔くやみを言いいました。そして、けがをした人ひとが早はやく元気げんきになるように祈いのると言いいました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N546%
N427%
N317%
N22%
N17%

Từ vựng (18)

事故じこN4
tai nạndanh từ
亡なくなるN4
qua đờiđộng từ
人気にんきN3
nổi tiếng, phổ biếndanh từ
俳優はいゆうN3
diễn viêndanh từ
政治家せいじか
chính trị giadanh từ
選挙せんきょ
cuộc bầu cửdanh từ
演説えんぜつN3
bài diễn thuyếtdanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
助たすける
giúp đỡđộng từ
お悔くやみ
lời chia buồndanh từ
祈いのる
cầu nguyệnđộng từ
元気げんき
khỏe mạnh, sức khỏedanh từ
会場かいじょう
hội trường, địa điểm tổ chứcdanh từ
集あつまる
tụ tập, tập hợpđộng từ
予定よていN4
dự định, kế hoạchdanh từ
倒たおれるN4
ngã, đổđộng từ
渡わたす
trao, đưađộng từ
早はやく
nhanh chóng, sớmtrạng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ 1 で、Danh từ 2 が あります N4
<Sự kiện> (Danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (Danh từ 1).インドで27日、たくさんの人が集まった会場で事故がありました。
Động từ thể た + ところ N4
Diễn tả hành động vừa mới xảy ra.ビジャイさんはSNSで、亡くなった人にお悔やみを言いました。
Động từ thể る + 予定 N4
Diễn tả dự định, kế hoạch trong tương lai.ビジャイさんは政治家になって、来年の選挙に出る予定です。
Động từ thể る + 予定 N4
Diễn tả dự định, kế hoạch trong tương lai.けがをした人が早く元気になるように祈ると言いました。
Động từ thể た + ところ N4
Diễn tả hành động vừa mới xảy ra.そして、警察に助けるように言いました。
Động từ thể ている N4
Diễn tả hành động đang diễn ra.ビジャイさんは、トラックの上で演説をしていました。

Câu hỏi

事故じこはどこで起おこりましたか。

1/5
A日本
Bインド
Cアメリカ
D中国

Bài báo liên quan