Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
テイラー・スウィフトの話し方の変化

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

テイラー・スウィフトの話はなし方かたの変化へんか

N3
29/09/2025721
テイラー・スウィフトの話し方の変化
0:00

テイラー・スウィフトは、アメリカの人気にんき歌手かしゅです。彼女かのじょは10代だいのとき、カントリーミュージックの歌手かしゅとしてデビューしました。その後ご、ポップミュージックにも挑戦ちょうせんし、世界中せかいじゅうで有名ゆうめいになりました。
最近さいきん、アメリカのミネソタ大学だいがくの研究者けんきゅうしゃが、テイラー・スウィフトの話はなし方かた(なまり)がどのように変かわったかを調しらべました。研究者けんきゅうしゃたちは、2008年ねんから2019年ねんまでのインタビュー動画どうがをつかって、彼女かのじょの発音はつおんを分析ぶんせきしました。
テイラー・スウィフトは、最初さいしょはペンシルベニア州しゅうで生うまれましたが、13歳さいのときにテネシー州しゅうナッシュビルに引ひっ越こしました。ナッシュビルでは、南部なんぶなまりで話はなしていました。しかし、フィラデルフィアやニューヨークに住すむようになると、なまりが変かわりました。
例たとえば、「アイ」という母音ぼいんの発音はつおんが、ナッシュビル時代じだいは短みじかく、南部なんぶなまりの特徴とくちょうがありました。でも、フィラデルフィアやニューヨークでは、その発音はつおんが長ながくなりました。また、「ウ」の発音はつおんも、ナッシュビル時代じだいは特別とくべつな言いい方かたをしていましたが、他ほかの場所ばしょでは普通ふつうの発音はつおんになりました。
研究者けんきゅうしゃは、なまりは住すむ場所ばしょだけでなく、仕事しごとや社会しゃかいでの活動かつどうにも関係かんけいがあると言いっています。テイラー・スウィフトは、社会問題しゃかいもんだいについて話はなすようになった時期じきに、声こえも少すこし低ひくくなりました。これは自信じしんやリーダーシップを表あらわすためかもしれません。
この研究けんきゅうから、テイラー・スウィフトの話はなし方かたが、住すむ場所ばしょやキャリアによって変かわることが分わかりました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N541%
N429%
N319%
N22%
N110%

Từ vựng (50)

テイラー・スウィフト
taylor swiftdanh từ
アメリカ
nước mỹdanh từ
人気にんきN3
nổi tiếng, phổ biếntính từ
歌手かしゅN3
ca sĩdanh từ
彼女かのじょ
cô ấydanh từ
10代じゅうだい
độ tuổi thiếu niên (10-19 tuổi)danh từ
カントリーミュージック
nhạc đồng quêdanh từ
デビュー
ra mắt, debutđộng từ
その後そのご
sau đódanh từ
ポップミュージック
nhạc popdanh từ
挑戦ちょうせん
thử thách, thử sứcđộng từ
世界中せかいじゅう
khắp thế giớidanh từ
有名ゆうめいN5
nổi tiếngtính từ
最近さいきんN4
gần đâydanh từ
ミネソタ大学ミネソタだいがく
đại học minnesotadanh từ
研究者けんきゅうしゃ
nhà nghiên cứudanh từ
話はなし方かた
cách nói chuyệndanh từ
訛なまりN1
giọng địa phươngdanh từ
調しらべる
điều tra, tìm hiểuđộng từ
動画どうが
videodanh từ
発音はつおんN4
phát âmdanh từ
分析ぶんせき
phân tíchđộng từ
ペンシルベニア州ペンシルベニアしゅう
bang pennsylvaniadanh từ
生うまれるN5
sinh rađộng từ
テネシー州テネシーしゅう
bang tennesseedanh từ
引ひっ越こすN4
chuyển nhàđộng từ
南部なんぶ
miền namdanh từ
特徴とくちょう
đặc trưngdanh từ
フィラデルフィア
philadelphiadanh từ
ニューヨーク
new yorkdanh từ
住すむ
sốngđộng từ
例たとえば
ví dụdanh từ
母音ぼいん
nguyên âmdanh từ
短みじかいN5
ngắntính từ
長ながいN2
dàitính từ
言いい方かた
cách nóidanh từ
普通ふつう
thông thườngtính từ
場所ばしょ
địa điểmdanh từ
仕事しごと
công việcdanh từ
社会しゃかいN4
xã hộidanh từ
活動かつどうN3
hoạt độngdanh từ
問題もんだい
vấn đềdanh từ
声こえN5
giọng nóidanh từ
低ひくいN5
thấptính từ
自信じしんN1
tự tindanh từ
リーダーシップ
khả năng lãnh đạodanh từ
表あらわすN3
biểu thị, thể hiệnđộng từ
かもしれません
có thể, có lẽcụm từ
研究けんきゅう
nghiên cứudanh từ
分わかるN2
hiểu, biếtđộng từ

Ngữ pháp (13)

Danh từ 1 は Danh từ 2 です N3
Danh từ 1 là Danh từ 2. Cấu trúc này dùng để giới thiệu hoặc định nghĩa.テイラー・スウィフトは、アメリカの人気歌手です。
Động từ thể từ điển + Danh từ N3
Danh từ bổ nghĩa cho động từ. Cấu trúc này thường dùng để chỉ các danh từ chỉ thời gian, nơi chốn, hay sự vật.彼女は10代のとき、カントリーミュージックの歌手としてデビューしました。
Động từ thể từ điển + Danh từ N3
Danh từ bổ nghĩa cho động từ. Cấu trúc này thường dùng để chỉ các danh từ chỉ thời gian, nơi chốn, hay sự vật.その後、ポップミュージックにも挑戦し、世界中で有名になりました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 です N3
Danh từ 1 là Danh từ 2. Cấu trúc này dùng để giới thiệu hoặc định nghĩa.最近、アメリカのミネソタ大学の研究者が、テイラー・スウィフトの話し方(なまり)がどのように変わったかを調べました。
Động từ thể từ điển + Danh từ N3
Danh từ bổ nghĩa cho động từ. Cấu trúc này thường dùng để chỉ các danh từ chỉ thời gian, nơi chốn, hay sự vật.研究者たちは、2008年から2019年までのインタビュー動画をつかって、彼女の発音を分析しました。
Động từ thể từ điển + Danh từ N3
Danh từ bổ nghĩa cho động từ. Cấu trúc này thường dùng để chỉ các danh từ chỉ thời gian, nơi chốn, hay sự vật.テイラー・スウィフトは、最初はペンシルベニア州で生まれましたが、13歳のときにテネシー州ナッシュビルに引っ越しました。
Động từ thể từ điển + Danh từ N3
Danh từ bổ nghĩa cho động từ. Cấu trúc này thường dùng để chỉ các danh từ chỉ thời gian, nơi chốn, hay sự vật.ナッシュビルでは、南部なまりで話していました。しかし、フィラデルフィアやニューヨークに住むようになると、なまりが変わりました。
Động từ thể từ điển + Danh từ N3
Danh từ bổ nghĩa cho động từ. Cấu trúc này thường dùng để chỉ các danh từ chỉ thời gian, nơi chốn, hay sự vật.例えば、「アイ」という母音の発音が、ナッシュビル時代は短く、南部なまりの特徴がありました。でも、フィラデルフィアやニューヨークでは、その発音が長くなりました。
Động từ thể từ điển + Danh từ N3
Danh từ bổ nghĩa cho động từ. Cấu trúc này thường dùng để chỉ các danh từ chỉ thời gian, nơi chốn, hay sự vật.また、「ウ」の発音も、ナッシュビル時代は特別な言い方をしていましたが、他の場所では普通の発音になりました。
Động từ thể từ điển + Danh từ N3
Danh từ bổ nghĩa cho động từ. Cấu trúc này thường dùng để chỉ các danh từ chỉ thời gian, nơi chốn, hay sự vật.研究者は、なまりは住む場所だけでなく、仕事や社会での活動にも関係があると言っています。
Động từ thể từ điển + Danh từ N3
Danh từ bổ nghĩa cho động từ. Cấu trúc này thường dùng để chỉ các danh từ chỉ thời gian, nơi chốn, hay sự vật.テイラー・スウィフトは、社会問題について話すようになった時期に、声も少し低くなりました。
Động từ thể từ điển + Danh từ N3
Danh từ bổ nghĩa cho động từ. Cấu trúc này thường dùng để chỉ các danh từ chỉ thời gian, nơi chốn, hay sự vật.これは自信やリーダーシップを表すためかもしれません。
Động từ thể từ điển + Danh từ N3
Danh từ bổ nghĩa cho động từ. Cấu trúc này thường dùng để chỉ các danh từ chỉ thời gian, nơi chốn, hay sự vật.この研究から、テイラー・スウィフトの話し方が、住む場所やキャリアによって変わることが分かりました。

Câu hỏi

テイラー・スウィフトはどのようにして有名ゆうめいになりましたか?

1/5
A俳優としてデビューしたから
Bカントリーミュージックの歌手としてデビューし、その後ポップミュージックにも挑戦したから
Cスポーツ選手として活躍したから
D作家として本を書いたから

Bài báo liên quan