Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
中国のロボットボクシングのイベント

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

中国ちゅうごくのロボットボクシングのイベント

N4
29/09/202580
中国のロボットボクシングのイベント
0:00

中国ちゅうごくの杭州こうしゅうで、AIやロボットなどの新あたらしい技術ぎじゅつの会社かいしゃが集あつまるイベントがありました。
ロボットの会社かいしゃ「ユニツリー」は、AIを使つかったロボットのボクシングを見みせました。ロボットは、まるで生いきているような動うごきで、バランスを上手じょうずにとりながら、ボクシングをしていました。会場かいじょうにいた人ひとたちは、ロボットの動うごきに驚おどろいて、大おおきな声こえで応援おうえんしていました。
会社かいしゃの社長しゃちょうは「AIとロボットは、若わかい人ひとたちにとっても大おおきなチャンスです。私わたしたちは、このチャンスをつかみました」と話はなしました。
中国ちゅうごくの政府せいふは、ロボットの産業さんぎょうをもっと大おおきくしようと考かんがえています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N423%
N310%
N27%
N17%

Từ vựng (50)

中国ちゅうごく
trung quốcdanh từ
杭州こうしゅう
hàng châudanh từ
AI
trí tuệ nhân tạodanh từ
ロボット
robotdanh từ
技術ぎじゅつN4
kỹ thuậtdanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
イベント
sự kiệndanh từ
ユニツリー
unitree (tên công ty)danh từ
ボクシング
quyền anhdanh từ
動うごき
chuyển độngdanh từ
バランス
cân bằngdanh từ
会場かいじょうN4
hội trườngdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
声こえ
giọng nóidanh từ
応援おうえんN2
cổ vũdanh từ
社長しゃちょうN4
giám đốcdanh từ
若わかい
trẻtính từ
チャンス
cơ hộidanh từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
産業さんぎょう
công nghiệpdanh từ
考かんがえるN4
suy nghĩđộng từ
大おおきい
lớntính từ
集あつまる
tập hợpđộng từ
見みせる
cho xemđộng từ
驚おどろく
ngạc nhiênđộng từ
話はなす
nói chuyệnđộng từ
掴つかむ
nắm bắtđộng từ
しようとする
cố gắng làmđộng từ
生いきる
sốngđộng từ
取とるN5
lấy, nắmđộng từ
するN3
làmđộng từ
いる
có, ởđộng từ
もっとN5
hơn nữatrạng từ
まるでN3
như thểtrạng từ
上手に
khéo léotrạng từ
大きな
to lớntính từ
ために
đểliên từ
たち
nhữnghậu tố
も
cũngtrợ từ
に
tạitrợ từ
とN5
vàtrợ từ
が
nhưngtrợ từ
を
đối vớitrợ từ
は
làtrợ từ
やN1
vàtrợ từ
の
củatrợ từ
で
tạitrợ từ
ながら
vừatrợ từ
にとって
đối vớitrợ từ
よう
nhưtrợ từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が あります N4
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).中国の杭州で、AIやロボットなどの新しい技術の会社が集まるイベントがありました。
Danh từ のように N4
Diễn tả sự so sánh, giống như, tương tự như <danh từ>.ロボットは、まるで生きているような動きで、バランスを上手にとりながら、ボクシングをしていました。
Động từ thể ます (bỏ ます) + ながら N4
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, cùng lúc.ロボットは、まるで生きているような動きで、バランスを上手にとりながら、ボクシングをしていました。
Danh từ (địa điểm) + に + Danh từ + が います/あります N4
Diễn tả sự tồn tại của con người, động vật (có sự sống) hoặc đồ vật (không có sự sống) tại một địa điểm.会場にいた人たちは、ロボットの動きに驚いて、大きな声で応援していました。
Động từ thể ý chí + とする N4
Diễn tả ý định hoặc nỗ lực để làm một việc gì đó.中国の政府は、ロボットの産業をもっと大きくしようと考えています。

Câu hỏi

このイベントはどこで行おこなわれましたか?

1/5
A北京
B上海
C杭州
D広州

Bài báo liên quan