Dự định/ý định làm một việc gì đó.アメリカのトランプ大統領は25日、薬にかける関税を10月1日から100%にするとSNSで書きました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 について + Động từ N4
Danh từ 1 làm một động từ nào đó liên quan đến Danh từ 2 (nói về, thảo luận về, v.v.).ホワイトハウスの人は26日、日本とEUについて話しました。
Động từ thể từ điển + からです N4
Đưa ra lý do cho một hành động hoặc sự kiện nào đó.日本とEUの薬の関税は、15%までにすると言いました。日本とアメリカの間で、前に決めたからです。
Động từ thể điều kiện + Động từ thể từ điển + と言っています N4
Diễn tả điều kiện và hệ quả, thường dùng để tường thuật lại lời nói của ai đó về một điều kiện và kết quả.トランプ大統領は、アメリカの中で会社が薬の工場をつくったら、関税をかけないと言っています。