Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ブラジルで貨物列車が脱線 トウモロコシが線路にこぼれる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ブラジルで貨物かもつ列車れっしゃが脱線だっせん トウモロコシが線路せんろにこぼれる

N4
29/09/202540
ブラジルで貨物列車が脱線 トウモロコシが線路にこぼれる
0:00

ブラジルのサンパウロ州しゅうで25日にじゅうごにち、列車れっしゃとトラックがぶつかる事故じこがありました。列車れっしゃは線路せんろから外はずれて倒たおれました。列車れっしゃには、たくさんのトウモロコシが積つんでありました。トウモロコシが線路せんろに落おちて黄色きいろになりました。事故じこでけがをした人ひとはいませんでした。
ブラジルでは今年ことし、トウモロコシがたくさんできました。今、トウモロコシを外そとに出だすことが一番いちばん多おおい時期じきです。事故じこのあと、線路せんろはまた使つかうことができるようになりました。しかし、事故じこが起おこる前まえのように使つかうことができるのはいつか、まだわかっていません。線路せんろは、トウモロコシなどを外国がいこくに出だすために使つかっています。
ロイター通信つうしんは、トウモロコシを出だすことに問題もんだいが起おこるかもしれないと伝つたえています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N411%
N318%
N218%
N13%

Từ vựng (27)

ブラジル
brazildanh từ
サンパウロ州しゅう
bang são paulodanh từ
列車れっしゃN3
tàu hỏadanh từ
トラックN3
xe tảidanh từ
事故じこN4
tai nạn, sự cốdanh từ
線路せんろN2
đường sắt, đường raydanh từ
トウモロコシ
ngôdanh từ
積つむN2
chất, xếp, tảiđộng từ
落おちるN4
rơi, ngãđộng từ
けがN3
vết thương, thương tíchdanh từ
出来できる
có thể, xảy ra, được tạo rađộng từ
外そとN5
bên ngoàidanh từ
出だすN5
đưa ra, gửi điđộng từ
一番いちばんN3
nhất, số mộtdanh từ
多おおいN5
nhiềutính từ
時期じきN3
thời kỳ, giai đoạndanh từ
あと
sau, sau đódanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
出来できる
có thể, hoàn thànhđộng từ
前まえN1
trước, trước đâydanh từ
起おこる
xảy rađộng từ
外国がいこく
nước ngoàidanh từ
ため
vì, đểdanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
伝つたえる
truyền đạt, thông báođộng từ
通報つうほう
bản tin, thông báodanh từ
かもしれないN3
có thể, có lẽtrợ từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ 1 で、Danh từ 2 が あります N4
<Sự kiện> (Danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (Danh từ 1).ブラジルのサンパウロ州で25日、列車とトラックがぶつかる事故がありました。
Động từ thể て + あります N4
Hành động đã được thực hiện và trạng thái đó vẫn còn tiếp diễn.列車には、たくさんのトウモロコシが積んでありました。
Động từ thể た + ことがある N4
Đã từng (làm gì đó).トウモロコシが線路に落ちて黄色になりました。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 が できます N4
<Danh từ 1> có thể làm <Danh từ 2>.線路はまた使うことができるようになりました。
Động từ thể る + ことができる N4
Có thể làm gì đó.線路は、トウモロコシなどを外国に出すために使っています。
Động từ thể る + かもしれません N4
Có lẽ, có khả năng.トウモロコシを出すことに問題が起こるかもしれない。

Câu hỏi

事故じこはどこで起おこりましたか。

1/5
A日本
Bブラジル
Cアメリカ
D中国

Bài báo liên quan