Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イラン、イギリス・フランス・ドイツの大使を国に帰す

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イラン、イギリス・フランス・ドイツの大使たいしを国くにに帰かえす

N4
29/09/202553
イラン、イギリス・フランス・ドイツの大使を国に帰す
0:00

イランに対たいする国連こくれんの制裁せいさいが28日にじゅうはちにち、始はじまりました。
制裁せいさいは、イランが核兵器かくへいきをつくるのを止とめるためのものです。イランでは、核兵器かくへいきをつくることができるウランを増ふやすことなどが禁止きんしされます。
制裁せいさいは、2015年にせんじゅうごねんに止とまりました。止とまった理由りゆうは、アメリカなどがイランと約束やくそくをしたからです。約束やくそくでは、イランは核兵器かくへいきをつくらないことになっていました。
しかし、イランは約束やくそくを守まもりませんでした。このため、制裁せいさいがまた始はじまりました。
イランの大統領だいとうりょうは「制裁せいさいがあっても、私わたしたちは大丈夫だいじょうぶです」と言いっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N552%
N419%
N315%
N27%
N17%

Từ vựng (11)

国連こくれんN1
liên hợp quốcdanh từ
制裁せいさい
trừng phạtdanh từ
始はじまるN5
bắt đầuđộng từ
核兵器かくへいき
vũ khí hạt nhândanh từ
止とめるN4
ngăn chặnđộng từ
ウラン
uraniumdanh từ
禁止きんし
cấmdanh từ
約束やくそくN4
lời hứa, thỏa thuậndanh từ
守まもるN3
giữ, tuân thủđộng từ
大統領だいとうりょうN3
tổng thốngdanh từ
大丈夫だいじょうぶN5
ổn, không saotính từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 に対する Danh từ 2 N4
{Danh từ 2} đối với {Danh từ 1}. Diễn tả đối tượng mà hành động, thái độ được hướng tới.イランに対する国連の制裁が28日、始まりました。
Động từ thể từ điển + のをやめます N4
Ngừng hoặc từ bỏ việc làm {động từ}. Diễn tả việc ngừng hoặc từ bỏ một hành động nào đó.制裁は、イランが核兵器をつくるのを止めるためのものです。
Động từ thể từ điển + ことができる N4
Có thể làm {động từ}. Diễn tả khả năng làm một việc gì đó.イランでは、核兵器をつくることができるウランを増やすことなどが禁止されます。
Động từ thể từ điển + ことになっている N4
Được quy định là sẽ/không làm {động từ}. Diễn tả một quy định, luật lệ đã được quyết định trước.約束では、イランは核兵器をつくらないことになっていました。
Danh từ 1 + でも + Danh từ 2 N4
Ngay cả khi {danh từ 1} thì {danh từ 2}. Diễn tả ý nghĩa "ngay cả khi" hoặc "dù có".イランの大統領は「制裁があっても、私たちは大丈夫です」と言っています。

Câu hỏi

国連こくれんの制裁せいさいはなぜイランに対たいして行おこなわれましたか。

1/5
Aイランが石油を売ったから
Bイランが核兵器をつくるのを止めるため
Cイランが戦争を始めたから
Dイランがアメリカとけんかしたから

Bài báo liên quan