Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
天皇皇后両陛下、国民スポーツ大会に出席

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

天皇てんのう皇后こうごう両陛下りょうへいか、国民こくみんスポーツ大会たいかいに出席しゅっせき

N4
29/09/202593
天皇皇后両陛下、国民スポーツ大会に出席
0:00

滋賀県しがけんで、国民こくみんスポーツ大会たいかいが始はじまりました。天皇てんのう皇后こうごう両陛下りょうへいかが、開会式かいかいしきに出席しゅっせきしました。
天皇陛下てんのうへいかは「選手せんしゅが練習れんしゅうの成果せいかを十分じゅうぶんに出だして、友達ともだちとの友情ゆうじょうを育そだててほしいです。滋賀県しがけんの人ひとたちとの交流こうりゅうも深ふかめてほしいです」と話はなしました。
天皇てんのう皇后こうごう両陛下りょうへいかは、選手せんしゅたちが入場にゅうじょうすると、笑顔えがおで拍手はくしゅをしたり、手てを振ふったりしていました。
この大会たいかいは、10月がつ17日にちまでです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N531%
N410%
N341%
N210%
N17%

Từ vựng (23)

滋賀県しがけん
tỉnh Shigadanh từ
国民こくみんN3
quốc dândanh từ
スポーツN5
thể thaodanh từ
大会たいかいN3
đại hộidanh từ
始はじまる
bắt đầuđộng từ
天皇てんのうN4
thiên hoàngdanh từ
皇后こうごう
hoàng hậudanh từ
両陛下りょうへいか
hai vị bệ hạ (thiên hoàng và hoàng hậu)danh từ
開会式かいかいしき
lễ khai mạcdanh từ
出席しゅっせきする
tham dựđộng từ
選手せんしゅN5
vận động viêndanh từ
練習れんしゅう
luyện tậpdanh từ
成果せいか
thành quảdanh từ
十分じゅうぶん
đầy đủphó từ
友達ともだちN5
bạn bèdanh từ
友情ゆうじょう
tình bạndanh từ
育そだてる
nuôi dưỡngđộng từ
交流こうりゅうN5
giao lưudanh từ
深ふかめるN4
làm sâu sắcđộng từ
笑顔えがお
nụ cườidanh từ
拍手はくしゅするN4
vỗ tayđộng từ
手てを振ふる
vẫy tayđộng từ
大会たいかいN5
đại hộidanh từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ + でN4
Trợ từ "で" dùng để chỉ nơi xảy ra hành động hoặc sự kiện.滋賀県で、国民スポーツ大会が始まりました。
Động từ thể て + ほしいN4
Dùng để diễn đạt mong muốn ai đó làm việc gì.選手が練習の成果を十分に出して、友達との友情を育ててほしいです。
Động từ thể たり + Động từ thể たり + しますN4
Dùng để liệt kê một số hành động tiêu biểu trong nhiều hành động.笑顔で拍手をしたり、手を振ったりしていました。

Câu hỏi

このニュースはどこで行おこなわれた大会たいかいについてですか?

1/5
A京都府
B滋賀県
C大阪府
D愛知県

Bài báo liên quan