Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
インドの集会でたくさんの人がけがをする

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

インドの集会しゅうかいでたくさんの人ひとがけがをする

N4
29/09/2025223
インドの集会でたくさんの人がけがをする
0:00

インドのタミルナド州タミルナドしゅうで27日にじゅうしちにち、政治せいじの集あつまりがありました。大勢おおぜいの人ひとが集あつまって、倒たおれて重かさなりました。少すくなくとも39人さんじゅうきゅうにんが亡なくなりました。亡なくなった人ひとの中なかには、子こども9人きゅうにんがいます。50人ごじゅうにん以上いじょうがけがをしました。
この集あつまりは、人気にんきがある俳優はいゆうのビジャイさんの政党せいとうが開ひらきました。ビジャイさんはこの政党せいとうのリーダーです。集あつまりには、3万人さんまんにん以上いじょうが来きていました。
州しゅうの政府せいふは、原因げんいんを調しらべる委員会いいんかいを作つくりました。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N533%
N423%
N323%
N210%
N110%

Từ vựng (23)

インド
Ấn Độdanh từ
タミルナド州タミルナドしゅう
Bang Tamil Nadudanh từ
政治せいじN4
chính trịdanh từ
集あつまりN5
cuộc họp, buổi tụ họpdanh từ
大勢おおぜいN5
đông ngườidanh từ
倒たおれるN5
ngã, đổđộng từ
重かさなる
chồng chất, xếp chồngđộng từ
少すくなくとも
ít nhấtphó từ
亡なくなるN5
qua đời, chếtđộng từ
子こどもN5
trẻ emdanh từ
けがをするN5
bị thươngđộng từ
人気にんき
sự yêu thích, nổi tiếngdanh từ
俳優はいゆう
diễn viêndanh từ
政党せいとうN2
đảng chính trịdanh từ
開ひらくN5
mở, tổ chứcđộng từ
リーダー
lãnh đạodanh từ
州しゅうN3
bangdanh từ
政府せいふ
chính phủdanh từ
原因げんいんN5
nguyên nhândanh từ
調しらべるN5
điều tra, tìm hiểuđộng từ
委員会いいんかい
ủy bandanh từ
作つくる
lập, tạođộng từ
以上いじょう
trở lên, hơnphó từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + で N4
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm nơi xảy ra hành động hoặc sự kiện.インドのタミルナド州で27日、政治の集まりがありました。
Danh từ + が + あります N4
Diễn tả sự tồn tại của sự vật, sự kiện không phải là sinh vật.政治の集まりがありました。
Danh từ + が + いますN4
Diễn tả sự tồn tại của sinh vật (người, động vật).亡くなった人の中には、子ども9人がいます。
Số lượng + 以上N4
Dùng để diễn tả "từ ... trở lên".50人以上がけがをしました。
Danh từ + の中にN4
Dùng để chỉ "trong số ...", "trong ...".亡くなった人の中には、子ども9人がいます。
Động từ thể て + しまいますN4
Diễn tả sự hoàn thành của hành động, thường mang ý tiếc nuối hoặc ngoài ý muốn.50人以上がけがをしました。
Danh từ + は + thông tin + です N4
Cấu trúc giới thiệu chủ đề và cung cấp thông tin về chủ đề đó.ビジャイさんはこの政党のリーダーです。

Câu hỏi

どこで事故じこが起おこりましたか。

1/5
A日本
Bインドのタミルナド州
C中国
D韓国

Bài báo liên quan