Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
29日も真夏日 熱中症に気をつけて

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

29日にちも真夏日まなつび 熱中症ねっちゅうしょうに気きをつけて

N4
30/09/2025432
29日も真夏日 熱中症に気をつけて
0:00

30日にちで9月がつが終おわります。

しかし、東日本ひがしにほんと西日本にしにほんの太平洋たいへいよう側がわでは、29日にちも暑あつくなりました。

たくさんの所ところで30°C以上いじょうの真夏日まなつびでした。熱中症ねっちゅうしょうに気きをつけてください。

気象庁きしょうちょうによると、29日にちの夜よるは、強つよい雨あめが降ふる所ところがあるかもしれません。

雷かみなりや竜巻たつまきなどにも気きをつけてください。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N560%
N415%
N315%
N20%
N110%

Từ vựng (20)

日ひ
ngàydanh từ
月つき
thángdanh từ
終おわるN1
kết thúcđộng từ
東日本ひがしにほん
nhật bản phía đôngdanh từ
西日本にしにほん
nhật bản phía tâydanh từ
太平洋側たいへいようがわ
phía thái bình dươngdanh từ
暑あつい
nóngtính từ đuôi い
所ところN5
nơidanh từ
真夏日まなつび
ngày hè nóngdanh từ
熱中症ねっちゅうしょう
say nắngdanh từ
気きをつけるN2
chú ý, cẩn thậnđộng từ
気象庁きしょうちょう
cục khí tượngdanh từ
夜よるN3
đêmdanh từ
強つよいN5
mạnhtính từ đuôi い
雨あめN5
mưadanh từ
降ふるN5
rơi (mưa)động từ
雷かみなりN3
sấm sétdanh từ
竜巻たつまき
lốc xoáydanh từ
など
vân vântrợ từ
かもしれません
có thể, có khả năngtrợ từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + で N4
Trợ từ "で" được sử dụng để chỉ phương tiện, cách thức, hoặc mốc thời gian kết thúc.30日で9月が終わります。
Danh từ + も N4
"も" được sử dụng để chỉ sự đồng tình hoặc tương tự với một điều đã nói trước đó.29日も暑くなりました。
Tính từ đuôi "い" (bỏ い) + く + Động từ N4
Dùng để chuyển tính từ đuôi "い" thành trạng từ, bổ nghĩa cho động từ.暑くなりました。
Động từ thể từ điển + かもしれません N4
Dùng để diễn đạt khả năng có thể xảy ra của một sự việc.強い雨が降る所があるかもしれません。
Danh từ 1 + や + Danh từ 2 + など N4
Dùng để liệt kê một vài danh từ tiêu biểu trong một nhóm, mang nghĩa "như là...và...v.v."雷や竜巻などにも気をつけてください。

Câu hỏi

29日にじゅうくにちの夜よる、どのような天気てんきに注意ちゅういが必要ひつようですか。

1/5
A雪と強い風
Bくもりと涼しい風
C霧と寒さ
D強い雨や雷、竜巻

Bài báo liên quan