Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
今年とれたばかりの米で秋田県の料理「きりたんぽ」を作った

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

今年ことしとれたばかりの米こめで秋田県あきたけんの料理りょうり「きりたんぽ」を作つくった

N4
30/09/20258600
今年とれたばかりの米で秋田県の料理「きりたんぽ」を作った
0:00

秋田県大館市あきたけんおおだてしで、秋田県あきたけんの料理りょうり「きりたんぽ」を作つくるイベントがありました。

「きりたんぽ」は、昔むかしから秋田県あきたけんの人ひとがよく食たべている料理りょうりです。

26日にちに、女性じょせいたちが、今年ことしとれた新あたらしい米こめで「きりたんぽ」を作つくりました。ごはんを潰つぶして、細ほそい木きの棒ぼうに巻まいて焼やきます。それを半分はんぶんぐらいに切きって、鶏肉とりにくなどと一緒いっしょに鍋なべに入いれました。

イベントに来きた人ひとは「きりたんぽ」を食たべて楽たのしみました。

イベントを行おこなった人ひとは「新あたらしい米こめで作つくったきりたんぽを、ぜひ大館市おおだてしに来きて食たべてください」と話はなしていました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N556%
N422%
N39%
N26%
N16%

Từ vựng (23)

秋田県あきたけん
tỉnh akitadanh từ
大館市おおだてし
thành phố ōdatedanh từ
料理りょうり
món ăn, ẩm thựcdanh từ
きりたんぽ
kiritanpo (một món ăn của tỉnh akita)danh từ
昔むかしN4
ngày xưadanh từ
米こめN5
gạodanh từ
ごはん
cơmdanh từ
潰つぶすN2
nghiền, giãđộng từ
巻まくN2
cuộn, quấnđộng từ
焼やく
nướngđộng từ
切きるN5
cắtđộng từ
鶏肉とりにく
thịt gàdanh từ
鍋なべN3
nồi, lẩudanh từ
楽たのしむN4
thưởng thức, tận hưởngđộng từ
行おこなう
tổ chức, thực hiệnđộng từ
新あたらしい
mớitính từ
細ほそいN5
mảnh, thontính từ
半分はんぶん
một nửadanh từ
女性じょせいN4
phụ nữdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
楽たのしみ
niềm vui, sự thích thúdanh từ
ぜひ
nhất định, chắc chắntrạng từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ 1 で、Danh từ 2 (sự kiện) が あります N4
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).秋田県大館市で、秋田県の料理「きりたんぽ」を作るイベントがありました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 (địa điểm) で よく Động từ (thể て) います N4
<Danh từ 1> thường xuyên <động từ> ở <địa điểm> (danh từ 2).「きりたんぽ」は、昔から秋田県の人がよく食べている料理です。
Danh từ 1 を Động từ (thể て) N4
<Động từ> danh từ 1.ごはんを潰して、細い木の棒に巻いて焼きます。
Danh từ 1 を Danh từ 2 (số từ) に Động từ N4
<Động từ> danh từ 1 thành danh từ 2.それを半分ぐらいに切って、鶏肉などと一緒に鍋に入れました。
Danh từ 1 に Danh từ 2 (người) が Động từ N4
<Danh từ 2> <động từ> <danh từ 1>.イベントに来た人は「きりたんぽ」を食べて楽しみました。
Danh từ 1 は「~」と 言って います N4
<Danh từ 1> nói rằng "~".イベントを行った人は「新しい米で作ったきりたんぽを、ぜひ大館市に来て食べてください」と話していました。

Câu hỏi

「きりたんぽ」はどのようにして作つくられますか。

1/5
Aごはんを潰して木の棒に巻いて焼く
Bとうもろこしを茹でて切る
Cじゃがいもをすりおろして揚げる
D小麦粉をこねて丸めて焼く

Bài báo liên quan