Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
古代エジプトの水中にあった港とクレオパトラの墓の謎

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

古代こだいエジプトの水中すいちゅうにあった港みなととクレオパトラの墓はかの謎なぞ

N3
30/09/20251793
古代エジプトの水中にあった港とクレオパトラの墓の謎
0:00

エジプトの海うみの中なかで、古代こだいの港みなとが見みつかりました。この発見はっけんは、クレオパトラの墓はかを探さがす手てがかりになるかもしれません。考古学者こうこがくしゃのマルティネスさんとバラードさんのチームは、海うみの中なかで高たかい柱はしらや石いしの床ゆか、船ふねのいかり、大おおきなつぼなどを見みつけました。これらはクレオパトラの時代じだいのものです。
この港みなとは、アレクサンドリアから西にしに48{キロ}の場所ばしょにあるタップ・オシリス・マグナ神殿しんでんと関係かんけいがあると考かんがえられています。マルティネスさんは、この神殿しんでんがクレオパトラの墓はかと関係かんけいしていると考かんがえていますが、他ほかの学者がくしゃはまだ疑うたがっています。
クレオパトラは古代こだいエジプトの最後さいごの女王じょおうで、39歳さいで亡なくなりました。彼女かのじょの墓はかはまだ見みつかっていません。伝説でんせつでは、クレオパトラは毒蛇どくじゃにかまれて死しんだと言いわれていますが、本当ほんとうのことは分わかっていません。
最近さいきんの発掘はっくつで、クレオパトラの顔かおがあるコインや、女神めがみイシスに関係かんけいするものも見みつかりました。しかし、クレオパトラの墓はかがどこにあるかは、まだはっきりしていません。今いまも多おおくの考古学者こうこがくしゃが調査ちょうさを続つづけています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N531%
N429%
N327%
N20%
N113%

Từ vựng (41)

エジプト
Ai Cậpdanh từ
海うみ
biểndanh từ
中なかN5
bên trongdanh từ
古代こだいN4
cổ đạidanh từ
港みなとN5
cảngdanh từ
見みつかる
được tìm thấyđộng từ
発見はっけん
phát hiệndanh từ
墓はかN3
mộdanh từ
探さがす
tìm kiếmđộng từ
手てがかり
manh mốidanh từ
考古学者こうこがくしゃ
nhà khảo cổ họcdanh từ
{チーム}
đội nhómdanh từ
高たかい
caotính từ
柱はしら
cột trụdanh từ
石いしN4
đádanh từ
床ゆか
sàndanh từ
船ふね
thuyền, tàudanh từ
いかり
mỏ neodanh từ
大おおきな
lớntính từ
つぼN3
bình, hũdanh từ
時代じだいN4
thời đạidanh từ
関係かんけい
quan hệdanh từ
考かんがえる
suy nghĩđộng từ
女王じょおう
nữ hoàngdanh từ
亡なくなる
qua đờiđộng từ
伝説でんせつ
truyền thuyếtdanh từ
毒蛇どくじゃ
rắn độcdanh từ
かむN5
cắnđộng từ
死しぬN5
chếtđộng từ
本当ほんとう
sự thậtdanh từ
分わかる
hiểu, biếtđộng từ
最近さいきん
gần đâyphó từ
発掘はっくつ
khai quậtdanh từ
顔かお
khuôn mặtdanh từ
コイン
đồng xudanh từ
女神めがみ
nữ thầndanh từ
関係かんけいする
liên quanđộng từ
はっきり
rõ ràngphó từ
多おおく
nhiềutính từ
調査ちょうさ
điều tradanh từ
続つづける
tiếp tụcđộng từ

Ngữ pháp (3)

Thể thường + かもしれませんN3
Diễn tả khả năng, dự đoán không chắc chắn, "có lẽ", "có thể".この発見は、クレオパトラの墓を探す手がかりになるかもしれません。
Danh từ + や + Danh từ + などN3
Liệt kê một số ví dụ tiêu biểu trong nhiều thứ, "như là...và...v.v."海の中で高い柱や石の床、船のいかり、大きなつぼなどを見つけました。
Động từ thể thường + と考えられていますN3
Diễn đạt ý kiến, phán đoán chung, "người ta cho rằng...", "được cho là...".この港は、アレクサンドリアから西に48キロの場所にあるタップ・オシリス・マグナ神殿と関係があると考えられています。

Câu hỏi

マルティネスさんの{チーム}が海うみの中なかで見みつけたものはどれですか?

1/5
A金の像
B高い柱や石の床
C現代の船
D動物の骨

Bài báo liên quan