Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
エジプトのミイラ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

エジプトのミイラ

N5
30/09/20252111
エジプトのミイラ
0:00

古代こだいエジプトの 人ひとは 死しんだあと、体からだを 大切たいせつに しました。魂たましいが 体からだに 戻もどると 思おもいました。
体からだの 中なかの 臓器ぞうきを 取とり出だして、壺つぼに 入いれました。それから、体からだに 塩しおを かけて、乾かわかしました。布ぬので 体からだを 巻まいて、棺ひつぎに 入いれました。
この 作つくり方かたは、とても すごい 技術ぎじゅつでした。今いまも、同おなじように 作つくるのは 難むずかしいです。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N560%
N412%
N38%
N212%
N18%

Từ vựng (31)

古代こだいN4
cổ đạidanh từ
エジプト
Ai Cậpdanh từ
人ひと
ngườidanh từ
死しぬN5
chếtđộng từ
あとN5
saudanh từ
体からだ
cơ thểdanh từ
大切たいせつN5
quan trọng, quý giátính từ đuôi na
魂たましい
linh hồndanh từ
戻もどるN5
quay lạiđộng từ
思おもう
nghĩđộng từ
中なか
bên trongdanh từ
臓器ぞうき
nội tạngdanh từ
取とり出だす
lấy rađộng từ
壺つぼ
cái bình, cái lọdanh từ
入いれる
cho vàođộng từ
それから
sau đóliên từ
塩しおN4
muốidanh từ
かける
rắc, rảiđộng từ
乾かわかすN4
làm khôđộng từ
布ぬのN4
vảidanh từ
巻まくN4
quấnđộng từ
棺ひつぎ
quan tàidanh từ
入いれる
cho vàođộng từ
作つくり方かた
cách làmdanh từ
とても
rấtphó từ
すごい
tuyệt vờitính từ đuôi i
技術ぎじゅつN4
kỹ thuậtdanh từ
今いま
bây giờdanh từ
同おなじ
giống nhautính từ đuôi na
ように
như làcách nói
難むずかしいN5
khó khăntính từ đuôi i

Ngữ pháp (6)

Động từ thể た + あとN5
Diễn tả hành động xảy ra sau khi một hành động khác đã hoàn thành, nghĩa là "sau khi làm gì đó".死んだあと、体を 大切に しました。
Động từ thể thường + と 思います N5
Diễn tả ý nghĩ, phán đoán, cảm nhận của người nói hoặc người khác, nghĩa là "nghĩ rằng...".魂が 体に 戻ると 思いました。
Động từ thể て + からN5
Diễn tả hành động xảy ra sau khi một hành động khác đã hoàn thành, nghĩa là "sau khi làm gì đó thì...".体の 中の 臓器を 取り出して、壺に 入れました。
Động từ thể て + くださいN5
Dùng để yêu cầu, nhờ vả ai đó làm gì, nghĩa là "hãy làm...". (Mặc dù không xuất hiện trong đoạn trích, nhưng cấu trúc tương tự "Động từ thể て + ..." xuất hiện nhiều, nên đưa ví dụ chính xác trong đoạn văn.)体に 塩を かけて、乾かしました。
Động từ thể て + もN5
Diễn tả sự nhượng bộ, dù cho... thì... (Xuất hiện trong "今も、同じように 作るのは 難しいです。", tuy nhiên mẫu chính xác là "Danh từ + も", nghĩa là "ngay cả... cũng...").今も、同じように 作るのは 難しいです。
Danh từ + は + thông tin + です N5
Câu giới thiệu, nhấn mạnh chủ đề của câu.この 作り方は、とても すごい 技術でした。

Câu hỏi

古代こだいエジプトの人ひとは、死しんだあと、体からだをどうしましたか。

1/5
Aすぐに土にうめました
B大切にしました
C火でやきました
D海に流しました

Bài báo liên quan