Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
じぶんをがんばるほうほう

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

じぶんをがんばるほうほう

N5
30/09/2025219
じぶんをがんばるほうほう
0:00

自己管理じこかんりは 難むずかしいです。小ちいさな 目標もくひょうを 作つくりましょう。大おおきな 夢ゆめも 少すこしずつ できます。
時間じかんを 見みることも 大切たいせつです。タイマーや ToDoリストを 使つかいましょう。やる気が 続つづきます。
終おわったら、好すきな お菓子かしを 食たべると いいです。少すこしずつ 頑張がんばりましょう。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N563%
N411%
N311%
N20%
N116%

Từ vựng (21)

自己管理じこかんり
quản lý bản thândanh từ
難むずかしい
khótính từ
小ちいさなN5
nhỏtính từ
目標もくひょうN3
mục tiêudanh từ
作つくるN5
tạo rađộng từ
大おおきなN5
lớntính từ
夢ゆめN5
giấc mơdanh từ
少すこしずつ
từng chút mộtphó từ
できるN5
có thểđộng từ
時間じかんN5
thời giandanh từ
見みる
xem, nhìnđộng từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ
タイマーN5
đồng hồ hẹn giờdanh từ
やる気
động lựcdanh từ
続つづくN4
tiếp tụcđộng từ
終おわるN5
kết thúcđộng từ
好すきな
yêu thíchtính từ
お菓子おかしN5
bánh kẹodanh từ
食たべるN5
ănđộng từ
いいN5
tốttính từ
頑張がんばる
cố gắngđộng từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ + は + thông tin + です N5
Mẫu câu dùng để nêu chủ đề và cung cấp thông tin về chủ đề đó.自己管理は 難しいです。
Động từ thể る + ことも + tính từ/động từ + です N5
Mẫu câu "ことも" dùng để nhấn mạnh rằng việc đó cũng quan trọng/cần thiết.時間を 見ることも 大切です。
Động từ thể る + と いいです N5
Dùng để đưa ra lời khuyên nhẹ nhàng: "Nên làm gì thì tốt".終わったら、好きな お菓子を 食べると いいです。

Câu hỏi

自己管理じこかんりが難むずかしいとき、まず何を作つくるといいですか。

1/5
A大きな夢
B小さな目標
Cたくさんの友だち
D新しい本

Bài báo liên quan