Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
バンジージャンプをしてみました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

バンジージャンプをしてみました

N5
30/09/202588
バンジージャンプをしてみました
0:00

バンジージャンプは、楽たのしいスポーツです。高たかいところから 飛とびます。怖こわいけど、飛とんだ後あとは 気持きもちがいいです。
飛とぶとき、ドキドキします。でも、終おわったら 自信じしんが つきます。安全あんぜんだから、心配しんぱいしないでください。機会きかいが あれば、やってみましょう。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N427%
N37%
N20%
N113%

Từ vựng (20)

バンジージャンプ
nhảy bungeedanh từ
楽たのしいN5
vui vẻtính từ
スポーツ
thể thaodanh từ
高たかいN5
caotính từ
ところN5
nơi, chỗdanh từ
飛とぶN2
bay, nhảyđộng từ
怖こわいN4
sợ hãitính từ
後あと
saudanh từ
気持きもちN5
cảm giácdanh từ
いいN5
tốt, dễ chịutính từ
ときN3
khidanh từ
ドキドキするN2
hồi hộpđộng từ
終おわるN5
kết thúcđộng từ
自信じしんN5
tự tindanh từ
つく
có đượcđộng từ
安全あんぜんN4
an toàndanh từ
心配しんぱいするN3
lo lắngđộng từ
機会きかいN4
cơ hộidanh từ
やる
làm thửđộng từ
みる
thử làmđộng từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + は + thông tin + です N5
Mẫu câu giới thiệu, nêu nhận định về một chủ đề nào đó.バンジージャンプは、楽しいスポーツです。
Danh từ + からN5
Trợ từ "から" dùng để chỉ điểm xuất phát, nơi bắt đầu của một hành động.高いところから 飛びます。
Động từ thể thường + ときN5
Diễn tả thời điểm xảy ra hành động, nghĩa là "khi ~".飛ぶとき、ドキドキします。
Động từ thể た + 後 N5
Dùng để nói về hành động xảy ra sau khi một hành động khác kết thúc, nghĩa là "sau khi ~".飛んだ後は 気持ちがいいです。
Động từ thể た + らN5
Diễn tả điều kiện, "sau khi ~ thì...".終わったら 自信が つきます。
Động từ thể ない + でください N5
Mẫu câu yêu cầu, nhắc nhở ai đó "đừng làm ~".心配しないでください。
Danh từ + が + あれば N5
Diễn tả điều kiện, "nếu có ~ thì...".機会が あれば、やってみましょう。

Câu hỏi

バンジージャンプは どんなスポーツですか。

1/5
Aつまらないスポーツ
B楽しいスポーツ
C危ないスポーツ
D速いスポーツ

Bài báo liên quan